Bình chọn:
4.6 trên 68 phiếu
Cách dùng agree/agree to, mean, propose Cách dùng agree/agree to, mean, propose

He is determined to get a seat even if it means standing in a queue all right (Anh ta phải kiếm cho được một chỗ ngồi đầu cho có cả việc đứng sắp hàng cả đêm.)

Xem chi tiết
Cách dùng go on, stop, try, used (to) Cách dùng go on, stop, try, used (to)

Điều này có nghĩa là họ thử giăng dây quanh khu vườn để xem nó có giải quyết được vấn đề của họ không (giả sử họ đang cố ngăn thỏ và cáo) Ta biết rằng họ đã làm được phần việc chính, điều ta chưa hết là liệu họ có ngăn được cáo ở ngoài hay không.

Xem chi tiết
Cách dùng động từ regret, remember, forget Cách dùng động từ regret, remember, forget

A. regret, remember, forget được dùng với danh động từ khi hành động diễn đạt bởi danh động từ xảy ra sớm hơn.

Xem chi tiết
Những động từ dùng với nguyên mẫu hoặc với danh động từ mà không đổi nghĩa Những động từ dùng với nguyên mẫu hoặc với danh động từ mà không đổi nghĩa

Với begin, start, continue, cease ta có thể dùng hoặc là hoặc danh động từ mà nghĩa vẫn không khác đi, nhưng dạng nguyên mẫu thường được dùng với các động từ chỉ thị giác với động từ matter hơn

Xem chi tiết
Cách dùng be afraid (of), be sorry (for), be ashamed (of) Cách dùng be afraid (of), be sorry (for), be ashamed (of)

He never swam far out (Nó không bao giờ bơi ra xa.) he was afmid of getting cramp (Nó sợ bị chết đuối.) She avoids lonely streets she is afraid of being mugged (Cô ấy tránh các con phố vắng. Cô ấy sợ bị hiếp dâm) She didn\'t tell him because she was afraid of upsctting him (Cô ấy không dám nói cho anh ấy nghe bởi vì cô sợ làm cho anh buồn)

Xem chi tiết

Các chương, bài khác