Bình chọn:
4.8 trên 62 phiếu
Cách dùng another, other, others với one và some Cách dùng another, other, others với one và some

One... another/otker(s), some... other(s); One another và each other (Lẫn nhau). One... another/otker(s), some... other(s)

Xem chi tiết
Cách dùng Else đặt sau someone/anybody/nothing..v..v... Cách dùng Else đặt sau someone/anybody/nothing..v..v...

Someone/somebody/somewhere, anywhere,có thể theo sau bởi else;else dùng với các trạng từ; no one/nobody else có thể là sở hữu.

Xem chi tiết
Cách dùng Some, somebody, something, anysome, anybody, anything, no one, nobody, nothing Cách dùng Some, somebody, something, anysome, anybody, anything, no one, nobody, nothing

Những từ kép với Some, any và no theo các qui luật trên; Someone, somebody, anyone, anybody, no one, nobody có thể là sở hữu

Xem chi tiết
Cách dùng some, any, và one (tính từ và đại từ) Cách dùng some, any, và one (tính từ và đại từ)

Some và any có nghĩa là (một vài, một ít). Chúng được dùng thay cho những danh từ không đếm được hoặc những danh từ số nhiều (với some/any với danh từ số ít

Xem chi tiết
Cách dùng Neither, either Cách dùng Neither, either

Neither có nghĩa là (không này không kia). Nó đi với một động từ số ít ở xác định. Nó có thể được dùng bởi chính nó hay theo sau bằng một danh từ..

Xem chi tiết
Cách dùng All/both/each + of và cấu trúc chọn lựa Cách dùng All/both/each + of và cấu trúc chọn lựa

all (đại từ) có thể được theo sau bởi of + the/this/these/that/those các sở hữu và các danh từ riêng

Xem chi tiết
Cách dùng Both Cách dùng Both

Both có nghĩa là (cả hai), nó dùng với động từ ở số nhiều,Both có thể được dùng một mình hay theo sau nó là một danh từ

Xem chi tiết
Cách dùng All, each, every, every, everyone, everybody, everything Cách dùng All, each, every, every, everyone, everybody, everything

all (tất cả) mang nghĩa một số người hay vật được xem như là một nhóm,every (mọi) mang nghĩa một số người hay vật được xem như riêng lẻ.

Xem chi tiết

Các chương, bài khác