Giải sách bài tập Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Unit 8: Sports and Games C. Grammar - Unit 8. Sports And Games - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)>
Tổng hợp các bài tập phần: C. Grammar - Unit 8. Sports And Games - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
Bài 1
2. Word search: Find the irregular past verb forms in the table. Look at the example.
(Tìm kiếm từ: Tìm các dạng động từ quá khứ bất quy tắc trong bảng. Nhìn vào ví dụ.)
Lời giải chi tiết:
1. write (viết) - wrote
2. make (tạo ra) - made
3. tell (kể/ nói) - told
4. get (trở nên) - got
5. run (chạy) - ran
6. put (dặt/ để) - put
7. pay (trả tiền) - paid
8. sell (bán) - sold
9. sit (ngồi) - sat
10. take (cầm/ lấy) - took
11. win - won
Bài 2
5. Put the words / phrases in correct order to make questions
(Đặt các từ/ cụm từ vào đúng thứ tự để tạo thành câu hỏi)
1. you / practise / table tennis / How often / do / playing
2. the match / win / your team / Did / last Sunday
3. arrive / the stadium / at / What time / you / did
4. play / games / your family / Does / sometimes / together
5. you / play / Did / were / when you / marbles / usually / small
Lời giải chi tiết:
1. How often do you practise playing table tennis?
(Bạn thường tập chơi bóng bàn như thế nào?)
2. Did your team win the match last Sunday?
(Đội của bạn có thắng trận đấu vào Chủ nhật tuần trước không?)
3. What time did you arrive at the stadium?
(Bạn đến sân vận động lúc mấy giới?)
4. Does your family sometimes play games together?
(Gia đình bạn có thỉnh thoảng chơi game cùng nhau không?)
5. Did you usually play marbles when you were small?
(Hồi nhỏ bạn có thường chơi bi không?)
Bài 3
6. Put the verbs into the correct tense to finish the following passage
(Đặt các động từ vào đúng thì để hoàn thành bài đọc sau)
The Tigers won the Gold Cup last week. They (1. play) _______ fewer matches than the Lions or the Leopards, but they (2. score) _______ more points. In fact, the Tigers (3. lose) _______ only five matches during the season. The Zebras (4. beat) _______ the Lions and (5. take) _______ second place. They (6. score) _______ 30 points from 22 matches. The Zebras (7. have) _______ a very strong team. They (8. win) _______ a lot of matches, and not many teams (9. beat) _______ them. The Pandas (10. be) _______ at the bottom of the league. They lost most of their matches this season.
Phương pháp giải:
play - played: chơi
score - scored: ghi điểm
lose - lost: mất, không còn nữa (động từ quá khứ đơn của “lost”)
beat - beat: đánh bại
take - took: nắm, cầm
have - had: có
win - won: thắng
be - was/ were: thì , là
Lời giải chi tiết:
|
1. played |
2. scored |
3. lost |
4. beat |
5. took |
|
6. scored |
7. had |
8. won |
9. beat |
10. were |
The Tigers won the Gold Cup last week. They (1) played fewer matches than the Lions or the Leopards, but they (2) scored more points. In fact, the Tigers (3) lost only five matches during the season. The Zebras (4) beat the Lions and (5) took second place. They (6) scored 30 points from 22 matches. The Zebras (7) had a very strong team. They (8) won a lot of matches, and not many teams (9) beat them. The Pandas (10) were at the bottom of the league. They lost most of their matches this season.
Tạm dịch:
Tigers đã giành được Cúp vàng tuần trước. Họ chơi ít trận hơn Lions hoặc Leopards, nhưng họ ghi được nhiều điểm hơn. Tính ra, những chú hổ chỉ để thua 5 trận trong mùa giải. Zebras đánh bại Lions và giành vị trí thứ hai. Họ ghi được 30 điểm sau 22 trận đấu. Zebras có một đội rất mạnh. Họ đã thắng rất nhiều trận đấu, và không có nhiều đội đánh bại họ. Những chú gấu trúc đứng cuối bảng xếp hạng. Họ đã thua hầu hết các trận đấu của họ ở mùa giải này.
Bài 4
7. What do you say in these situations?
(Em nói gì trong những trường hợp này)
Example: Your friend is riding his bicycle carelessly.
(Ví dụ: Bạn của bạn đang đi xe đạp một cách bất cẩn.)
You say: “Ride carefully. / Don’t ride carelessly.”
(Bạn nói: “Đi xe cẩn thận. / Đừng đi xe một cách bất cẩn.”)
1. Hung is putting his feet on the bench.
You say: “_____________________________________________”.
2. You don’t want your friend to tell anyone about this.
You say: “Please________________________________________”.
3. Your mother doesn’t want you to go out at night.
She says: “_____________________________________________.”
4. Duy doesn’t say “Thank you” to people who helped him.
You tell him: “Duy, “_____________________________________.”
5. Phong is sitting in his room watching TV for a long time, and he doesn’t go out for fresh air.
His mother says: “Phong, _________________________________.”
Lời giải chi tiết:
1. Hung is putting his feet on the bench.
(Hùng đang gác chân lên băng ghế.)
You say: “Don’t put your feet on the bench.”
(Bạn nói: "Đừng đặt chân lên băng ghế.")
2. You don’t want your friend to tell anyone about this.
(Bạn không muốn bạn mình nói với ai về điều này.)
You say: “Please don’t tell anyone about this.”
(Bạn nói: "Làm ơn đừng nói với ai về điều này.")
3. Your mother doesn’t want you to go out at night.
(Mẹ bạn không muốn bạn ra ngoài vào buổi tối.)
She says: “Don’t go out at night.”
(Cô ấy nói: "Đừng đi ra ngoài vào ban đêm.")
4. Duy doesn’t say “Thank you” to people who helped him.
(Duy không nói “Cảm ơn” với những người đã giúp đỡ mình.)
You tell him: “Duy, say “Thank you” to people who helped you.”
(Bạn nói với anh ấy: “Duy, hãy nói“ Cảm ơn ”với những người đã giúp đỡ bạn”.)
5. Phong is sitting in his room watching TV for a long time, and he doesn’t go out for fresh air.
(Phong ngồi trong phòng xem ti vi rất lâu, không ra ngoài hóng gió.)
His mother says: “Phong, stop watching TV. Go out for (some) fresh air.”
(Mẹ cậu ấy nói: “Phong, đừng xem TV nữa. Đi ra ngoài để có (một số) không khí trong lành.)
- D. Reading - Unit 8. Sports And Games - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
- E. Speaking - Unit 8. Sports And Games - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
- G. Writing - Unit 8. Sports And Games - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
- B. Pronunciation - Unit 8. Sports And Games - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
- A. Vocabulary - Unit 8. Sports And Games - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
>> Xem thêm
Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 - Global Success - Xem ngay
Các bài khác cùng chuyên mục
- C. Grammar - Unit 12. Robots - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
- C. Grammar - Unit 11. Our Greener World - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
- C. Grammar - Unit 10. Our Houses In The Future - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
- C. Grammar - Unit 9. Cities Of The World - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
- C. Grammar - Unit 8. Sports And Games - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)





Danh sách bình luận