E. Writing - Unit 9. Cities Of The World - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)


Tổng hợp các bài tập phần: E. Writing - Unit 9. Cities Of The World - SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Rearrange the words / phrases to have complete sentences of a postcard. 

(Hãy sắp xếp lại các từ/ cụm từ để có các câu hoàn chỉnh trong một tấm postcard)

Dear Ann,

1. We’re / time / great / here / having / a / in Cambodia / !

2. The / lovely / weather / is / . 

3. The / good / is / food / . 

4. local / friendly / The / are / people / . 

5. Yesterday / we / Angkor Wat and Angkor Thom / visited / . 

6. fabulous / They’re / so / ! 

7. Send / to mum and dad / our love / . 

With love,

Ha and Phong

Lời giải chi tiết:

1. We’re having a great time here in Cambodia! (Chúng tôi đang có một khoảng thời gan tuyệt vời ở Campuchia!)

2. The weather is lovely.( Thời tiết thật đáng yêu.)

3. The food is good.( Thức ăn thì ngon.)

4. The local people are friendly.( Người dân địa phương rất thân thiện.)

5. Yesterday we visited Angkor Wat and Angkor Thom.( Hôm qua chúng tôi đã đến thăm Angkor Wat và Angkor Thom.)

6. They’re so fabulous! (Chúng thật tuyệt vời!)

7. Send our love to your mum and dad.( Gửi tình yêu của chúng tôi đến bố và mẹ của bạn.)

Bài 2

2. Use the information in 1 to answer the following questions in complete sentences 

(Sử dụng nội dung trong bài 1 để trả lời các câu hỏi sau bằng câu hoàn chỉnh)

1. Where are Ha and Phong? 

2. Do they like the weather and the food? Why? 

3. What do Ha and Phong think about the local people? 

4. What place did Ha and Phong visit yesterday? 

5. How do they feel about it / them?

Lời giải chi tiết:

1. Where are Ha and Phong(Hà và Phong đang ở đâu?)

Bài 3

3. Complete the postcard

 (Hãy hoàn thành tấm postcard)

Dear Nick, 

It’s Nha Trang! I’m (1) ____________ a good time here! 

The (2)________ is shining all the time, and the beaches are so clean; blue sea and (3)__________ sand!

I (4) __________ crabs for lunch today. They’re delicious! Tomorrow I’ll (5)_________ to Hon Tre island.

(6) __________- you were here.

Love, 

Thu

Lời giải chi tiết:

1. having

2. sun

3. white

4. ate

5. go

6. Wish

Tạm dịch: 

Nick thân mến,

Đây là Nha Trang. Mình đang có khoảng thời gian đẹp ở đây. Mặt trời lúc nào cũng toả nắng, và biển thì khá sạch: biển xanh và cát trắng! Mình đã ăn cua vào bữa trưa hôm nay. Chúng rất ngon! Ngày mai mình sẽ đến đảo Hòn Tre. Mong là các bạn ở đây.

Yêu thương, 

Thu

 

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Các bài liên quan: - Unit 9: Cities of the World