Tiếng Anh lớp 11

Unit 9: The Post Office - Bưu điện

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 9 Tiếng Anh 11

Bình chọn:
3.9 trên 39 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 11 unit 9

UNIT 9: THE POST OFFICE

Bưu điện

1. advanced (a) [əd'vɑ:nst]: tiên tiến

2. courteous (a) ['kə:tjəs]: lịch sự

3. equip (v) [i'kwip]: trang bị

4. express (a) [iks'pres]: nhanh

5. Express Mail Service (EMS) [iks'pres meil 'sə:vis]: dịch vụ chuyển phát nhanh

6. facsimile (n) [fæk'simili]: bản sao, máy fax

7. graphic (n) [græfik]: hình đồ họa

8. Messenger Call Service (n) ['mesindʒə kɔ:l 'sə:vis]: dịch vụ điện thoại

9. notify (v) ['noutifai]: thông báo

10. parcel (n) ['pɑ:s(ə)l]: bưu kiện

11. press (n)[pres]: báo chí

12. receive (v) [ri'si:v]: nhận

13. recipient (n) [ri'sipiənt]: người nhận

14. secure (a) [si'kjuə]: an toàn, bảo đảm

15. service (n) ['sə:vis]: dịch vụ

16. spacious (a) ['spei∫əs]: rộng rãi

17. speedy (a) ['spi:di]: nhanh chóng

18. staff (n) [stɑ:f]: đội ngũ

19. subscribe (v) [səb'skraib]: đăng ký, đặt mua

20. surface mail (n) ['sə:fis'meil]: thư gửi đường bộ hoặc đường biển

21. technology (n)[tek'nɔlədʒi]: công nghệ

22. thoughtful (a) ['θɔ:tfl]: sâu sắc

23. transfer (n;v) ['trænsfə:]: chuyển

24. transmit (v)[trænz'mit]: gửi, phát, truyền

25. well-trained (a)[wel 'treind]: lành nghề

26. clerk (n) [klɑ:k]: thư ký

27. customer (n) ['kʌstəmə]: khách hàng

28. Flower Telegram Service (n) ['flauə 'teligræm 'sə:vis]: dịch vụ điện hoa

29. greetings card (n) ['gri:tiηkɑ:d]: thiệp chúc mừng

30. registration (n) [,redʒi'strei∫n]: sự đăng ký

31. telephone line (n) ['telifoun lain]: đường dây điện thoại

32. advantage (n) [əd'vɑ:ntidʒ]: thuận lợi

33. capacity (n) [kə'pæsiti]: công suất

34. cellphone (n) [sel foun]: điện thoại di động

35. demand (n) [di'mɑ:nd]: nhu cầu

36. digit (n) ['didʒit]: chữ số

37. disadvantage (n) [,disəd'vɑ:ntidʒ]: bất lợi

38. fixed (a) [fikst]: cố định

39. on the phone (exp) [foun]: đang nói chuyện điện thoại

40. reduction (n) [ri'dʌk∫n]: sự giảm bớt

41. rural network (n) ['ruərəl 'netwə:k]: mạng lưới nông thôn

42. subscriber (n) [səb'skraib]: thuê bao

43. upgrade (v) [ʌp'greid]: nâng cấp

44. attitude (n) ['ætitju:d]: thái độ

45. director (n) [di'rektə]: giám đốc

46. dissatisfaction (n) [di,sætis'fæk∫n]: sự không hài lòng

47. picpocket (n) ['pikpɔkit]: kẻ móc túi

48. punctuality (n) [,pʌηkt∫u'æləti]: tính đúng giờ

49. reasonable (a) ['ri:znəbl]: hợp lý 

50. shoplifter (n)['∫ɔp'liftə]: kẻ cắp giả làm khách

Sachbaitap.com

Các bài liên quan:

Grammar - Unit 9 tiếng Anh 11 Grammar - Unit 9 tiếng Anh 11

Đại từ quan hệ (relative pronouns) có 3 chức năng ngữ pháp chính trong một câu:

Xem chi tiết
Reading - Unit 9 trang 100 tiếng Anh 11 Reading - Unit 9 trang 100 tiếng Anh 11

Work in partner. Ask and answer the following questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 9 trang 103 tiếng Anh 11 Speaking - Unit 9 trang 103 tiếng Anh 11

Work in pairs. Act out the dialogue and then answer the question: What service is the customer using in the dialogue? (Làm việc theo cặp. Diễn kịch theo bài đối thoại và sau đó trả lời câu hỏi ở bài đối thoại khách hàng sử dụng dịch vụ gì?)

Xem chi tiết
Listening - Unit 9 trang 105 tiếng Anh 11 Listening - Unit 9 trang 105 tiếng Anh 11

Work in pairs. Ask and answer the following questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 9 trang 107 tiếng Anh 11 Writing - Unit 9 trang 107 tiếng Anh 11

Writing a letter to express satisfaction (or dissatisfaction). (Viết một bức thư bày tỏ sự hài lòng (hoặc không hài lòng).)

Xem chi tiết
Reading - Unit 10 trang 114 tiếng Anh 11 Reading - Unit 10 trang 114 tiếng Anh 11

Work in pair. Read these facts about endangered species and discuss the questions below.

Xem chi tiết
Listening - Unit 10 trang 119 tiếng Anh 11 Listening - Unit 10 trang 119 tiếng Anh 11

Work in pairs. Name some national parks in Vietnam. (Làm việc theo cặp. Tên một số vườn quốc gia ở việt Nam.)

Xem chi tiết
Test yourself C - Unit 9 trang 111 tiếng Anh 11 Test yourself C - Unit 9 trang 111 tiếng Anh 11

Listening to the conversation: (Lắng nghe cuộc trò chuyện.).

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay