Tiếng Anh lớp 11

Unit 6: Competitions - Những cuộc thi

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 SGK Tiếng Anh 11

Bình chọn:
3.8 trên 19 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 11 unit 6

UNIT 6: COMPETITIONS

Những cuộc thi


1.accuse … of (v)[ə'kju:z]: buộc tội

2. admit (v) [əd'mit]: thừa nhận, thú nhận

3. announce (v) [ə'nauns]: công bố

4. annual (a) ['ænjuəl]: hàng năm

5. apologize  …for (v) [ə'pɔlədʒaiz]: xin lỗi

6. athletic (a)[æθ'letik]: (thuộc) điền kinh

7. champion (n) ['t∫æmpjən]: nhà vô địch

8. compete (v) [kəm'pi:t]: thi đấu

+ competition (n) [,kɔmpi'ti∫n]: cuộc thi đấu

9. congratulate … on (v) [kən'grætjuleit]: chúc mừng

10. congratulations![kən,grætju'lei∫n]: xin chúc mừng

11. contest (n) [kən'test]: cuộc thi đấu

12. creative (a) [kri:'eitiv]: sáng tạo

13. detective (n) [di'tektiv]: thám tử

14. entry procedure (n)['entri prə'si:dʒə]: thủ tục đăng ký

15. find out (v) [faind]: tìm ra

16. general knowledge quiz(n) ['dʒenərəl 'nɔlidʒ kwiz]: cuộc thi kiến thức phổ thông

17. insist (on) (v)[in'sist]: khăng khăng đòi

18. judge (n) ['dʒʌdʒ]: giám khảo

19. native speaker (n) ['neitiv 'spi:kə]: người bản xứ

20. observe (v) [ə'bzə:v]: quan sát

21. participant (n) [pɑ:'tisipənt]: người tham gia

22. prevent … from (v) [pri'vent]: ngăn ngừa, cản

23. race (n) [reis]: cuộc đua

24. recite (v) [ri'sait]: ngâm, đọc (thơ)

25. representative (n) [,repri'zentətiv]: đại diện

26. score (v) [skɔ:]: tính điểm

27. sponsor (v) ['spɔnsə]: tài trợ

28. stimulate (v) ['stimjuleit]: khuyến khích

29. thank … for (v) [θæηk ]: cảm ơn

30. spirit (n) ['spirit]: tinh thần, khí thế

31. warn … against (v)[wɔ:n]: cảnh báo

32. windowpane (n) ['windou'pein]: ô cửa kính

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng