Tiếng Anh lớp 11

Unit 4: Volunteer Work - Công việc Tình Nguyện

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 SGK Tiếng Anh 11

Bình chọn:
4.3 trên 28 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 11 unit 4

UNIT 4: VOLUNTEER WORK

Công việc tình nguyện

1. (the) aged (n) ['eidʒid]: người già

2. assistance (n) [ə'sistəns]: sự giúp đỡ

3. be fined (v) [faind]: bị phạt

4. behave (v) [bi'heiv]: cư xử

5. charity (n) ['t∫æriti]: tổ chức từ thiện

6. comfort (n) ['kʌmfət]: sự an ủi

7. co-operate (v)[kou'ɔpəreit]: hợp tác

8. co-ordinate (v) [kou'ɔ:dineit]: phối hợp

9. disadvantaged (a)[,disəd'vɑ:ntidʒ]: bất hạnh

10. donate (v)[dou'neit]: tặng, quyên góp

   + donation (n) [dou'nei∫n]: khoản tặng/đóng góp

   + donor (n) ['dounə]: người cho/tặng

11. fund-raising (a) [fʌnd 'reiziη]: gây quỹ

12. gratitude (n) ['grætitju:d]: lòng biết ơn

13. handicapped (a) ['hændikæpt]: tật nguyền

14. instruction (n)[in'strʌk∫n]: chỉ dẫn, hướng dẫn

15. martyr (n) ['mɑ:tə]: liệt sỹ

16. natural disaster (n) ['næt∫rəl di'zɑ:stə]: thiên tai

17. orphanage (n) ['ɔ:fənidʒ]: trại mồ côi

18. overcome (v) [,ouvə'kʌm]: vượt qua

19. participate in (v) [pɑ:'tisipeit]: tham gia

20. raise money (v) [reiz 'mʌni]: quyên góp tiền

21. receipt (n) [ri'si:t]: người nhận

22. remote (a) [ri'mout]: xa xôi, hẻo lánh

23. retire (v) [ri'taiə]: về hưu

24. snatch up (v) ['snæt∫]: nắm lấy

25. suffer (v) ['sʌfə]: chị đựng, đau khổ

26. support (v) [sə'pɔ:t]: ủng hộ, hỗ trợ

27. take part in (v) [teik pɑ:t in]: tham gia

28. tie … to …(v) [tai]: buộc, cột … vào …

29. war invalid (n) [wɔ: in'vælid]: thương binh

30. volunteer (v) [,vɔlən'tiə]: tình nguyện, xung phong

   + volunteer (n) : tình nguyện viên

   + voluntary (a) ['vɔləntri]: tình nguyện

   + voluntarily (adv) [vɔlənt(ə)rili] : 1 cách tình nguyện

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Grammar - Unit 4 SGK Tiếng Anh 11 Grammar - Unit 4 SGK Tiếng Anh 11

GERUND AND PRESENT PARTICIPLE (Danh động từ và Hiện tại phân từ)

Xem chi tiết
Reading - Unit 4 trang 46 SGK Tiếng Anh 11 Reading - Unit 4 trang 46 SGK Tiếng Anh 11

Read following saving and explain what it means. (Đọc câu nói sau và giải thích ý nghĩa của nó.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 4 trang 49 SGK Tiếng Anh 11 Speaking - Unit 4 trang 49 SGK Tiếng Anh 11

Work in pairs. Decide which of the following activities are volunteer work. (Làm việc theo cặp. Quyết định của các hoạt động sau đây là công việc tình nguyện.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 4 trang 51 SGK Tiếng Anh 11 Listening - Unit 4 trang 51 SGK Tiếng Anh 11

Tick (✓) the best answer to the questions that suit you. (Đánh dấu (✓) câu trả lời tốt nhất cho các câu hỏi phù hợp với bạn.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 90 tiếng Anh 11 Reading - Unit 8 trang 90 tiếng Anh 11

Look at the picture and discuss the questions. (Làm việc theo cặp. Hãy nhìn hình và thảo luận các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 8 trang 94 tiếng Anh 11 Listening - Unit 8 trang 94 tiếng Anh 11

Guess which of the following activities the Japanese often do on their New Year's Days. (Làm việc theo cặp. Hãy đoán người Nhật thường làm hoạt động nào sau đây trong ngày nghỉ năm mới của họ.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 1 trang 17 SGK Tiếng Anh 11 Listening - Unit 1 trang 17 SGK Tiếng Anh 11

Work in pairs. Ask and answer the following questions.

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 96 tiếng Anh 11 Writing - Unit 8 trang 96 tiếng Anh 11

Write a description of one of the popular celebrations in Vietnam (e.g. Mid- Autumn Festival, National Independence Day, Teachers' Day, Women’s Day, etc.).

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng