Tiếng Anh lớp 11

Unit 7: World Population - Dân số thế giới

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 7 SGK Tiếng Anh 11

Bình chọn:
3.7 trên 38 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 11 unit 7

UNIT 7: WORLD POPULATION

Dân số thế giới

1. A.D. (Anno Domini)(n) ['ænou'dɔminai]: sau công nguyên

2. B.C. (Before Christ)(n) [bi'fɔ: kraist]: trước công nguyên

3. awareness (n) [ə'weənis]: ý thức

4. birth-control method (n) ['bə:θkən'troul 'meθəd]: phương pháp hạn chế sinh sản

5. carry out (v) ['kæri'aut]: tiến hành

6. claim (n,v)[kleim]: (sự) đòi hỏi

7. death rate (n) ['deθreit]: tỉ lệ tử vong

8. developing country (n) [di'veləpiη 'kʌntri]: nước đang phát triển

9. expert (n) ['ekspə:t]: chuyên gia

10. explosion (n) [iks'plouʒn]: sự bùng nổ

11. family planning (n) ['fæmili'plæniη]: kế hoạch hóa gia đình

12. fresh water (n) [fre∫ 'wɔ:tə]: nước ngọt

13. generation (n) [,dʒenə'rei∫n]: thế hệ

14. government (n) ['gʌvnmənt]: chính phủ

15. growth (n) [grouθ]: tăng trưởng

16. implement (v) ['implimənt]: thực hiện

17. improvement (n) [im'pru:vmənt]: sự cải thiện

18. insurance (n) [in'∫uərəns]: sự bảo hiểm

19. lack (n) [læk]: sự thiếu hụt

20. limit (n,v) ['limit]: giới hạn

  + limited (a) ['limitid]: có giới hạn

21. living condition (n)['liviη kən'di∫n]: điều kện sống

22. living standard (n) ['liviη 'stændəd]: mức sống

23. overpopulated (a) [,ouvə'pɔpjuleitid]: quá đông dân

24. petroleum (n)[pə'trouliəm]: dầu mỏ, dầu hỏa

25. policy (n) ['pɔləsi]: chính sách

26. population (n) [,pɔpju'lei∫n]: dân số

27. punishment (n) ['pʌni∫mənt]: phạt

28. quarrel (n,v)['kwɔrəl]: (sự) cãi nhau

29. raise (v) [reiz]: nuôi

30. religion (n) [ri'lidʒən]: tôn giáo

31. resource (n) [ri'sɔ:s ; ri'zɔ:s]: tài nguyên

32. salt water (n) ['sɔ:lt,wɔ:tə]: nước mặn

33. solution (n) [sə'lu:∫n]: giải pháp

34. United Nations (n)[ju:'naitid'nei∫nz]: Liên hiệp quốc

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Grammar - Unit 7 SGK Tiếng Anh 11 Grammar - Unit 7 SGK Tiếng Anh 11

Cách sử dụng và ví dụ Diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.e.g: + I’ll visit Ho Chi Minh City if I have time.

Xem chi tiết
Reading - Unit 7 trang 80 SGK Tiếng Anh 11 Reading - Unit 7 trang 80 SGK Tiếng Anh 11

Work in pairs. Ask and answer the following questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 7 trang 83 tiếng Anh 11 Speaking - Unit 7 trang 83 tiếng Anh 11

Below are some of the causes of population explosion. Put them in order of importance and explain why.

Xem chi tiết
Listening - Unit 7 trang 84 tiếng Anh 11 Listening - Unit 7 trang 84 tiếng Anh 11

Work in pairs. Discuss the following questions. (Làm việc theo cặp. Thảo luận các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 90 tiếng Anh 11 Reading - Unit 8 trang 90 tiếng Anh 11

Look at the picture and discuss the questions. (Làm việc theo cặp. Hãy nhìn hình và thảo luận các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 8 trang 94 tiếng Anh 11 Listening - Unit 8 trang 94 tiếng Anh 11

Guess which of the following activities the Japanese often do on their New Year's Days. (Làm việc theo cặp. Hãy đoán người Nhật thường làm hoạt động nào sau đây trong ngày nghỉ năm mới của họ.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 96 tiếng Anh 11 Writing - Unit 8 trang 96 tiếng Anh 11

Write a description of one of the popular celebrations in Vietnam (e.g. Mid- Autumn Festival, National Independence Day, Teachers' Day, Women’s Day, etc.).

Xem chi tiết
Language focus - Unit 8 trang 97 tiếng Anh 11 Language focus - Unit 8 trang 97 tiếng Anh 11

Complete the sentences, using someone, anyone, no one or everyone. Use each word twice.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng