Tiếng Anh lớp 11

Unit 8: Celebrations - Lễ kỉ niệm

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 8 Tiếng Anh 11

Bình chọn:
4.3 trên 18 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh 11 unit 8

UNIT 8: CELEBRATIONS

Lễ kỉ niệm

1.agrarian (a)[ə'greəriən]: (thuộc) nghề nông

2. apricot blossom (n) ['eiprikɔt 'blɔsəm]: hoa mai

3. cauliflower (n) ['kɔliflauə]: súp lơ, bông cải

4. crop (n) [krɔp]: mùa vụ

5. depend (on) (v) [di'pend]: tùy vào

6. do a clean up (exp) [kli:n]: dọn dẹp sạch sẽ

7. evil spirit (n) ['i:vl 'spirit]: quỷ ma

8. fatty pork (n) ['fæti pɔ:k]: mỡ (heo)

9. French fries (n) [frent∫ fraiz]: khoai tây chiên

10. good spirit (n) [gud 'spirit]: thần thánh

11. kumquat tree (n) ['kʌmkwɔt]: cây quất vàng

12. longevity (n) [lɔn'dʒeviti]: trường thọ

13. lucky money (n) ['lʌki 'mʌni]: tiền lì xì

14. lunar calendar (n) ['lu:nə 'kælində]: âm lịch

15. Mid-Autumn Festival (n) [mid 'ɔ:təm 'festivəl]: tết trung thu

16. National Independence Day (n) ['næ∫nəl ,indi'pendəns dei]: ngày Quốc khánh

17. overthrow (v) [,ouvə'θrou]: lật đổ

18. pagoda (n) [pə'goudə]: ngôi chùa

19. parade (v) [pə'reid]: diễu hành

20. peach blossom (n) [pi:t∫'blɔsəm]: hoa đào

21. pine tree (n) ['paintri:]: cây thông

22. positive (a) ['pɔzətiv]: tích cực

23. pray (for) (v) [prei]: cầu nguyện

24. preparation (n) [,prepə'rei∫n]: sự chuẩn bị

25. roast turkey (n) [roust 'tə:ki]: gà lôi quay

26. shrine (n) [∫rain]: đền thờ

27. solar calendar (n) ['soulə 'kælində]: dương lịch

28. sticky rice (n) ['stiki rais]: nếp

29. Thanksgiving (n) ['θæηks,giviη]: lễ tạ ơn

30. ward off (v) [wɔ:d]: né tránh

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Grammar - Unit 8 tiếng Anh 11 Grammar - Unit 8 tiếng Anh 11

Ta sử dụng one ones để tránh lập lại danh từ, chúng ta không thể sử dụng chúng thay cho danh từ không đếm được.

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 90 tiếng Anh 11 Reading - Unit 8 trang 90 tiếng Anh 11

Look at the picture and discuss the questions. (Làm việc theo cặp. Hãy nhìn hình và thảo luận các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 8 trang 93 tiếng Anh 11 Speaking - Unit 8 trang 93 tiếng Anh 11

Mai is talking with Anna, her new English friend, about Tet holiday in Vietnam. (Mai đang nói chuyện với Anna. Người bạn Anh mới của cô về Tết ở Việt Nam)

Xem chi tiết
Listening - Unit 8 trang 94 tiếng Anh 11 Listening - Unit 8 trang 94 tiếng Anh 11

Guess which of the following activities the Japanese often do on their New Year's Days. (Làm việc theo cặp. Hãy đoán người Nhật thường làm hoạt động nào sau đây trong ngày nghỉ năm mới của họ.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 6 trang 66 SGK Tiếng Anh 11 Reading - Unit 6 trang 66 SGK Tiếng Anh 11

Look at the photos. Match each of them with the words in the box below.(Nhìn các bức ảnh. Ghép mỗi hình phù hợp với những cụm từ trong khung dưới đây.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 4 trang 46 SGK Tiếng Anh 11 Reading - Unit 4 trang 46 SGK Tiếng Anh 11

Read following saving and explain what it means. (Đọc câu nói sau và giải thích ý nghĩa của nó.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 6 trang 69 SGK Tiếng Anh 11 Speaking - Unit 6 trang 69 SGK Tiếng Anh 11

Which competition/ contest do you like or dislike? Put a tick (V) in the right column.

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 4 trang 53 SGK Tiếng Anh 11 Language Focus - Unit 4 trang 53 SGK Tiếng Anh 11

Complete each of the following sentences with an appropriate gerund of the verbs from the box.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu