Tiếng Anh lớp 11

Unit 1: Friendship - Tình bạn

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 SGK Tiếng Anh 11

Bình chọn:
3.8 trên 93 phiếu

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 11 unit 1

UNIT 1: FRIENDSHIP

Tình bạn

1. acquaintance (n) [ə'kweintəns]: người quen

2. admire (v) [əd'maiə]: ngưỡng mộ

3. aim (n) [eim]: mục đích

4. appearance (n) [ə'piərəns]: vẻ bề ngoài

5. attraction (n) [ə'træk∫n]: sự thu hút

6. be based on (exp) [beis]: dựa vào

7. benefit (n) ['benifit]: lợi ích

8. calm (a) [kɑ:m]: điềm tĩnh

9. caring (a) [keəriη]: chu đáo

10. change (n,v) [t∫eindʒ]: (sự) thay đổi

 + changeable (a) ['t∫eindʒəbl]: có thể thay đổi

11. close (a) [klous]: gần gũi, thân thiết

12. concerned (with) (a) [kən'sə:nd]: quan tâm

13. condition (n) [kən'di∫n]: điều kiện

14. constancy (n) ['kɔnstənsi]: sự kiên định

  + constant (a) ['kɔnstənt]: kiên định

15. crooked (a) ['krukid]: cong

16. delighted (a) [di'laitid]: vui mừng

17. enthusiasm (n) [in'θju:ziæzm]: lòng nhiệt tình

18. feature (n) ['fi:t∫ə]: đặc điểm

19. forehead (n) ['fɔ:rid, 'fɔ:hed]: trán

20. generous (a) ['dʒenərəs]: rộng rãi, rộng lượng

21. get out of (v) [get aut əv]: ra khỏi (xe)

22. give-and-take (n) [giv ænd teik]: sự nhường nhịn

23. good-looking (a) [gud 'lukiη]: dễ nhìn

24. good-natured (a) ['gud'neit∫əd]: tốt bụng

25. gossip (v)['gɔsip]: ngồi lê đôi mách

26. height (n) [hait]: chiều cao

27. helpful (a) ['helpful]: giúp đỡ, giúp ích

28. honest (a) ['ɔnist]: trung thực

29. hospitable (a) ['hɔspitəbl]: hiếu khách

30. humorous (a) ['hju:mərəs]: hài hước

31. in common (exp) ['kɔmən]:chung

32. incapable (of) (a)[in'keipəbl]: không thể

33. influence (v) ['influəns]: ảnh hưởng

34. insist on (v)[in'sist]: khăng khăng

35. last (v) [lɑ:st]: kéo dài

   + lasting (a) ['lɑ:stiη]: bền vững

36. lifelong (a) ['laiflɔη]: suốt đời

37. loyal (a) ['lɔiəl]: trung thành 

   + loyalty (n) ['lɔiəlti]: lòng trung thành

38. medium (a)['mi:diəm]: trung bình

39. modest (a) ['mɔdist]: khiêm tốn

40. mutual (a) ['mju:tjuəl]: lẫn nhau

41. personality (n) [,pə:sə'næləti]: tích cách, phẩm chất

42. pursuit (n) [pə'sju:t]: mưu cầu

43. quality (n) ['kwɔliti]: phẩm chất

44. quick-witted (a) ['kwik'witid]: nhanh trí

45. relationship (n)[ri'lei∫n∫ip]mối quan hệ

46. rumour (n) ['ru:mə]: lời đồn

47. secret (n) ['si:krit]: bí mật

48. selfish (a) ['selfi∫]: ích kỷ

49. sense of humour (n) [sens əv 'hju:mə]: óc hài hước

50. sincere (a) [sin'siə]: thành thật

51. studious (a)['stju:diəs]: chăm chỉ

52. suspicion (n) [sə'spi∫n]: sự nghi ngờ 

   + suspicious (a) [sə'spi∫əs]: nghi ngờ

53. sorrow (n) ['sɔrou]: nỗi buồn

54. sympathy (n) ['simpəθi]: sự thông cảm

55. take up (v) ['teik'ʌp]: đề cập đến

56. uncertain (a) [ʌn'sə:tn]không chắc chắn

57. understanding (a) [,ʌndə'stændiη]: thấu hiểu

58. unselfishness (n) [,ʌn'selfi∫nis]: tính không ích kỷ

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng