Tiếng Anh lớp 11

Unit 11: Sources Of Energy - Các nguồn năng lượng

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 11 Tiếng Anh 11

Bình chọn:
3.7 trên 15 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary ) SGK tiếng Anh 11 unit 11

UNIT 11: SOURCES OF ENERGY

Các nguồn năng lượng

1.alternative (a): thay thế

2. at the same time (exp): cùng lúc đó

3. available (a): sẵn có

4. coal (n) : than đá

5. dam (n): đập (ngăn nước)

6. electricity (n): điện

7. energy (n): năng lượng

8. exhausted (a) : cạn kiệt

9. fossil fuel (n): nhiên liệu hóa thạch

10. geothermal heat (n) : địa nhiệt

11. infinite (a) : vô hạn

12. make use of (exp) : tận dụng

13. nuclear energy (a): năng lượng hạt nhân

14. plentiful (a): nhiều

15. power demand (n): nhu cầu sử dụng điện

16. release (v) : phóng ra

17. reserve (n) : trữ lượng

18. solar energy (n) : năng ượng mặt trời

19. solar panel (n) : tấm thu năng lượng mặt trời

20. windmill (n): cối xay gió

21. abundant (a)[ə'bʌndənt]: dồi dào, phong phú

22. convenient (a) [kən'vi:njənt]: tiện lợi

23. enormous (a) [i'nɔ:məs]: to lớn, khổng lồ

24. harmful (a)[hɑ:mful]: có hại

25. hydroelectricity (n) [,haidrouilek'trisiti]: thủy điện

26. nuclear reactor (n) ['nju:kliə [ri:'æktə]: phản ứng hạt nhân

27. radiation (n) [,reidi'ei∫n]: phóng xạ

28. renewable (a) [ri'nju:əbl]: có thể thay thế

29. run out (v) [rʌn'aut]: cạn kiệt

30. ecologist (n) [i'kɔlədʒist]: nhà sinh thái học

+ ecology (n) [i'kɔlədʒi]: sinh thái học

31. as can be seen (exp) [si:n]: có thể thấy

32. consumption (n) [kən'sʌmp∫n]: sự tiêu thụ

33. make up (v) ['meikʌp]: chiếm (số lượng)

34. conduct (v) ['kɔndʌkt]: tiến hành

35. experiment (n) [iks'periment]: cuộc thí nghiệm

36. extraordinary (a) [iks'trɔ:dnri]: lạ thường

37. overlook (v) [,ouvə'luk]: nhìn ra

38. progress (n)['prougres]: sự tiến triển

39. research (v) [ri'sə:t∫, 'ri:sə:t∫]: nghiên cứu 

40. surround (v) [sə'raund]: bao quanh

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Grammar - Unit 11 tiếng Anh 11 Grammar - Unit 11 tiếng Anh 11

Mệnh đề quan hệ dùng như tính từ chỉ được thay thế khi đại từ quan hệ làm chủ từ.

Xem chi tiết
Reading - Unit 11 trang 124 tiếng Anh 11 Reading - Unit 11 trang 124 tiếng Anh 11

Work in pairs. Answer the following questions. (Làm việc theo cặp. Trả lời các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 11 trang 127 tiếng Anh 11 Speaking - Unit 11 trang 127 tiếng Anh 11

He following statements list some advantages and disadvantages of various sources of energy. Read and tick (V) the appropriate box A (for the advantages) or D (for the disadvantages), then compare the results with partner's.

Xem chi tiết
Listening - Unit 11 trang 128 tiếng Anh 11 Listening - Unit 11 trang 128 tiếng Anh 11

Work in pairs. List some of the things you use energy for in your house. (Liệt kê một số trong những thứ sử dụng nâng lượng trong nhà của bạn.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 4 trang 46 SGK Tiếng Anh 11 Reading - Unit 4 trang 46 SGK Tiếng Anh 11

Read following saving and explain what it means. (Đọc câu nói sau và giải thích ý nghĩa của nó.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 6 trang 66 SGK Tiếng Anh 11 Reading - Unit 6 trang 66 SGK Tiếng Anh 11

Look at the photos. Match each of them with the words in the box below.(Nhìn các bức ảnh. Ghép mỗi hình phù hợp với những cụm từ trong khung dưới đây.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 4 trang 51 SGK Tiếng Anh 11 Listening - Unit 4 trang 51 SGK Tiếng Anh 11

Tick (✓) the best answer to the questions that suit you. (Đánh dấu (✓) câu trả lời tốt nhất cho các câu hỏi phù hợp với bạn.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 4 trang 52 SGK Tiếng Anh 11 Writing - Unit 4 trang 52 SGK Tiếng Anh 11

Read the letter and underline the sentences that express ihe following points: (Đọc lá thư và nhấn mạnh các câu thể hiện những điểm sau đây.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu