Tiếng Anh lớp 11

Unit 16: The Wonders Of The World - Các kì quan của thế..

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 16 Tiếng Anh 11

Bình chọn:
4.2 trên 15 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary ) SGK tiếng Anh 11 unit 16

UNIT 16. WONDER OF THE WORLD

Các kì quan của thể giới

1. base (n) [beis]: nền móng

2. block (n)[blɔk]: khối

3. burial (n) ['beriəl]: sự mai táng

4. chamber (n) ['t∫eimbə]: buồng, phòng

5. circumstance (n) ['sə:kəmstəns]: tình huống

6. construction (n) [kən'strʌk∫n]: công trình; sự xây dựng dựng

7. enclose (v) [in'klouz]: tường, rào (xung quanh cái gì) 

8. entrance (n)['entrəns]: lối vào

9. journey (n) ['dʒə:ni]: cuộc hành trình

10. mandarin (n)['mændərin]: vị quan

11. man-made (a) ['mæn'meid]: nhân tạo

12. mysterious (a) [mis'tiəriəs]: huyền bí, bí ẩn

13. pharaoh (n) ['feərou]: vua Ai Cập cổ

14. pyramid (n) ['pirəmid]: kim tự tháp

15. ramp (n) [ræmp]: đường dốc

16. spiral (a) ['spaiərəl]: hình xoắn ốc

17. surpass (v) [sə:'pɑ:s]: vượt qua, trội hơn

18. theory (n) ['θiəri]: giả thuyết

19. tomb (n) [tu:m]: mộ, mồ, mả

20. treasure (n) ['treʒə]: kho báu

21. wonder (n) ['wʌndə]: kỳ quan

22. giant (a) ['dʒaiənt]: khổng lồ

23. ancient (a) ['ein∫ənt]: cổ, thời xưa

24. dynasty (n) ['dinəsti]: triều đại

25. magnificence (n) [mæg'nifisns]: vẻ tráng lệ, lộng lẫy

26. world heritage (n) ['heritidʒ]: di sản thế giới

27. architecture (n) ['ɑ:kitekt∫ə]: kiến trúc

28. brief (a) [bri:f]: ngắn gọn, vắn tắt

29. consist of (v)[kən'sist]: bao gồm

30. in honour of (exp) ['ɔnə]: để tưởng nhớ (tỏ lòng tôn kính)

31. marble (n) ['mɑ:bl]: cẩm thạch

32. sandstone (n) ['sændstoun]: sa thạch (đá do cát kết lại thành)

33. statue (n) ['stætju:]: tượng

34. throne (n) [θroun]: ngai vàng

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Grammar - Unit 16 tiếng Anh 11 Grammar - Unit 16 tiếng Anh 11

It is said that…được dùng để tường thuật hay đưa tin tức. Ta có thể dùng cấu trúc tương tự với một số động từ như

Xem chi tiết
Reading - Unit 16 trang 178 tiếng Anh 11 Reading - Unit 16 trang 178 tiếng Anh 11

Below are two famous man-made wonders of the world. Look at them and answer the questions.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 16 trang 181 tiếng Anh 11 Speaking - Unit 16 trang 181 tiếng Anh 11

Work in pairs. Which sentences express facts (F) and which ones, opinions (O)? Put a tick (V) in the right column.

Xem chi tiết
Listening - Unit 16 trang 182 tiếng Anh 11 Listening - Unit 16 trang 182 tiếng Anh 11

Look at the picture and answer the question that follow. (Nhìn vào bức ảnh và trả lời câu hỏi tiếp theo.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 90 tiếng Anh 11 Reading - Unit 8 trang 90 tiếng Anh 11

Look at the picture and discuss the questions. (Làm việc theo cặp. Hãy nhìn hình và thảo luận các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 8 trang 94 tiếng Anh 11 Listening - Unit 8 trang 94 tiếng Anh 11

Guess which of the following activities the Japanese often do on their New Year's Days. (Làm việc theo cặp. Hãy đoán người Nhật thường làm hoạt động nào sau đây trong ngày nghỉ năm mới của họ.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 96 tiếng Anh 11 Writing - Unit 8 trang 96 tiếng Anh 11

Write a description of one of the popular celebrations in Vietnam (e.g. Mid- Autumn Festival, National Independence Day, Teachers' Day, Women’s Day, etc.).

Xem chi tiết
Listening - Unit 1 trang 17 SGK Tiếng Anh 11 Listening - Unit 1 trang 17 SGK Tiếng Anh 11

Work in pairs. Ask and answer the following questions.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng