Tiếng Anh lớp 11

Unit 5: Illiteracy - Nạn mù chữ

Grammar - Unit 5 SGK Tiếng Anh 11

Bình chọn:
3.1 trên 7 phiếu

invite (mới), ask (hỏi), tell (kể), propose (đề nghị), urge (hối thúc), wa (cảnh báo), order (ra lệnh), beg (van xin).....

GRAMMAR

Có thể chia câu tường thuật làm các loại sau.

1. Loại 1 : S+ V+ O + (not) TO INF.

Các động từ dùng trong loại này là:

invite (mới), ask (hỏi), tell (kể), propose (đề nghị), urge (hối thúc), warn (cảnh báo), order (ra lệnh), beg (van xin), remind (nhắc nhở), advise (khuyên), force (buộc), encourage (khuyến khích), allow (cho phép)...

e.g: - Please wait for me. (Hãy chờ tôi!)

—> He asked told me to wait for him. (Anh ấy bao tôi chờ anh ấy.)

-  Would you mind opening the door? (Xin vui lòng mở cửa.)

—> She asked me to open the door. (Cô ấy bảo tôi mở cửa)

-  We'll visit you. (Chúng tôi sẽ thăm bạn)

-> She promised to visit us. ( Cô ấy hứa sẽ thăm chúng tôi)

-   Let me give you a hand

—>  He offered to iiive me a hand.

(Anh ấy đề nghị được giúp tôi một tay)

Nếu bảo ai không làm chuyện gì thì đặt not trước to inf.

e.g: - You mustn't come home late. (Con không được về nhà muộn nhé.)

—   > My mother asked me not to come home late.

(Mẹ tôi bảo tôi không được về nhà muộn.)

-   Don't stay up late( Đừng thức khuya nhé.)

—> She reminded me not to stay up late. (Cô ấy nhắc nhở tôi không thức khuya.)

2. Loại 2:  S+ V + To Inf

Các động từ dùng trong loại này là:

Offer (đề nghị giúp dỡ), promise (hứa), refuse (từ chối), agree (đồng ý), threaten (đe dọa), agree (đồng ý), hope (hi vọng), volunteer (tình nguyện), expect (mong chờ)...

Lưu ý:

Khi tường thuật lại câu thi phải giảm thì, nguyên tắc giảm thì như sau:

Lấy động từ gần chủ từ nhất giảm xuống một cột.

e.g: I will go...

Động từ will gần chủ từ nhất nên lấy will giảm xuống một cột thành - > would: I would go.

Ngoài ra, thời gian cũng phải giảm xuống:

yesterday —> the day before/ the previous day

now —> then

to night —> that night

tomorrow —> the next day the following day

next week —> the following week

last year —>  the previous year

Nơi chốn cũng giảm như sau:

here —> there

ill is —> that

these —> those

3. DẠNG NÂNG CAO: S + V + V_ING

Chúng ta sử dụng V-ING (danh động từ) sau các động từ tường thuật sau đây: Có thể chia làm 2 loại:

a. Loại: V+ V-ĨNG (không có túc từ hay giới từ ở giữa)

Bao gồm các động từ sau:

advise (khuyên), sugeest (đề nghị), admit (thú nhận)....

e.g: - Shall we go for a swim? (Chứng ta cùng đi bơi nhé.)

—> She suggested going for a swim (Cô ấy đề nghị đi bơi.)

-   I know I am wrong. (Tôi biết tôi sai.)

—> He admitted being wrong. (Anh ta thú nhận là minh sai.)

b. Loại: V (sb) + giới từ + V_ING

-   Insist on (nài nỉ, khăng khăng)

e.g: I will pay for the meal said the woman.

(Tôi sẽ trả tiền cho bữa ăn, người phụ nữ nói.)

—> The woman insisted on pạvine for the meal

(Người phụ nữ khăng khăng đòi trả tiền ăn.)

-   Dream of (mơ về)

e.g: I desperately want to become a doctor.

(Tôi rất muốn trở thành một bác sĩ. )

—   > He dreamed of becoming a doctor. (Anh ta mơ thành bác sĩ.)

-   Apologize to (sb) for (xin lỗi về)

e.g: - Sorry, I'm late. (Xin lỗi, tôi đến muộn.)

—> The man apologized to (me) for being late.

(Người đàn ông xin lỗi (tôi) vì đến muộn.)

+ You've stolen my bicycle! (Anh ta đã lấy cắp xe đạp của tôi!)

—> He accused me of having stolen his bicycle.

(Anh ta buộc tội tôi đã ăn cắp xe đạp của anh ta)

-   Prevent sb from (ngăn không cho ai làm gì)

e.g: I can't let you use die phone. (Mẹ không thể cho phép con sử dụng điện thoại.) —> My mother prevented me from using the phone.

(Mẹ tôi không cho tôi dùng điện thoại.)

-   Conuratulate sb on (chúc mừng ai về việc gì)

-   Blame sb for (đổ lỗi ai về việc gì)

-   Blame sth on sb (đổ tội gì cho ai)

-    Warn sb against (cảnh báo ai không nên làm điều gì) – lưu ý mẫu này không dùng not

e.g: Don't swim too far! (Đừng bơi quá xa!)

—   >He warned me against swimming too far.

(Anh ta cảnh báo tôi đừng bơi quá xa.)

= He warned me not to swim too far

Thank sb for. (Cám ơn ai về việc gì)

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Reading - Uint 5 trang 56 SGK Tiếng Anh 11 Reading - Uint 5 trang 56 SGK Tiếng Anh 11

Work in pair. Describe the picture, using the cues below. (Làm việc theo cặp. Mô tả hình dáng, dùng từ gợi ý dưới đây.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 5 trang 59 SGK Tiếng Anh 11 Speaking - Unit 5 trang 59 SGK Tiếng Anh 11

Work in pairs. Match each problem in A with its appropriate solutions (s) B. (Làm việc theo cặp. Ghép những vấn đề khó khăn ở A và cách giải quyết ở B.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 5 trang 60 SGK Tiếng Anh 11 Listening - Unit 5 trang 60 SGK Tiếng Anh 11

Listen and choose the best option to complete the following sentences. (Lắng nghe và chọn lựa đáp án tốt nhất để hoàn thành câu sau.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 5 trang 61 SGK Tiếng Anh 11 Writing - Unit 5 trang 61 SGK Tiếng Anh 11

Choose a suitable word from the box to fill in each space of the following paragraph: (Chọn một từ thích hợp trong khung để điền vào mỗi chỗ trống của đoạn văn tiếp theo.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 7 trang 80 SGK Tiếng Anh 11 Reading - Unit 7 trang 80 SGK Tiếng Anh 11

Work in pairs. Ask and answer the following questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 7 trang 83 tiếng Anh 11 Speaking - Unit 7 trang 83 tiếng Anh 11

Below are some of the causes of population explosion. Put them in order of importance and explain why.

Xem chi tiết
Listening - Unit 7 trang 84 tiếng Anh 11 Listening - Unit 7 trang 84 tiếng Anh 11

Work in pairs. Discuss the following questions. (Làm việc theo cặp. Thảo luận các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 90 tiếng Anh 11 Reading - Unit 8 trang 90 tiếng Anh 11

Look at the picture and discuss the questions. (Làm việc theo cặp. Hãy nhìn hình và thảo luận các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu