Trắc nghiệm Bài 1: Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên Toán 6 Chân trời sáng tạo
Đề bài
Câu 1 : Viết phân số âm năm phần tám.
-
A.
5858
-
B.
8−58−5
-
C.
−58−58
-
D.
−5,8−5,8
Câu 2 : Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

-
A.
1212
-
B.
1414
-
C.
3434
-
D.
5858
Câu 3 : Hãy viết phép chia sau đưới dạng phân số: (−58):73(−58):73
-
A.
−5873−5873
-
B.
58735873
-
C.
73−5873−58
-
D.
58735873
Câu 4 : Phân số nào dưới đây bằng với phân số −25?−25?
-
A.
410410
-
B.
−615−615
-
C.
615615
-
D.
−4−10−4−10
Câu 5 : Chọn câu sai?
-
A.
13=4513513=45135
-
B.
−1320=26−40−1320=26−40
-
C.
−415=−16−60−415=−16−60
-
D.
67=−42−4967=−42−49
Câu 6 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1590=5...1590=5...
-
A.
2020
-
B.
−60−60
-
C.
6060
-
D.
3030
Câu 7 : Viết 20dm220dm2 dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông.
-
A.
10020(m2)10020(m2)
-
B.
20100(m2)20100(m2)
-
C.
2010(m2)2010(m2)
-
D.
201000(m2)201000(m2)
Câu 8 : Tính tổng các giá trị x∈Zx∈Z biết rằng −11137<x<9113.−11137<x<9113.
-
A.
2222
-
B.
2020
-
C.
1818
-
D.
1515
Câu 9 : Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về phân số?
-
A.
Phân số nhỏ hơn số 0 gọi là phân số âm.
-
B.
Phân số lớn hơn số 0 gọi là phân số dương.
-
C.
Phân số âm nhỏ hơn phân số dương.
-
D.
Cả A, B và C đều đúng.
Câu 10 : Viết số nguyên aa dưới dạng phân số ta được:
-
A.
a0a0
-
B.
0a0a
-
C.
a1a1
-
D.
1a1a
Câu 11 : Cách viết nào sau đây cho ta một phân số:
-
A.
4040
-
B.
1,531,53
-
C.
0707
-
D.
−53,5−53,5
Câu 12 : Phân số có tử bằng −4−4, mẫu bằng 55 được viết là:
-
A.
−54−54
-
B.
4545
-
C.
−45−45
-
D.
5454
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Viết phân số âm năm phần tám.
-
A.
5858
-
B.
8−58−5
-
C.
−58−58
-
D.
−5,8−5,8
Đáp án : C
Phân số có dạng abab với a,b∈Z,b≠0a,b∈Z,b≠0
Phân số âm năm phần tám được viết là −58−58
Câu 2 : Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

-
A.
1212
-
B.
1414
-
C.
3434
-
D.
5858
Đáp án : C
Quan sát hình vẽ để tìm phân số tương ứng.
Quan sát hình vẽ ta thấy nếu chia hình tròn làm 44 phần thì phần tô màu chiếm 33 phần.
Vậy phân số biểu diễn phần tô màu là 3434.
Câu 3 : Hãy viết phép chia sau đưới dạng phân số: (−58):73(−58):73
-
A.
−5873−5873
-
B.
58735873
-
C.
73−5873−58
-
D.
58735873
Đáp án : A
Phân số abab với a,b∈Z,b≠0a,b∈Z,b≠0 được viết dưới dạng phép chia là a:ba:b
Phép chia (−58):73(−58):73 được viết dưới dạng phân số là −5873−5873
Câu 4 : Phân số nào dưới đây bằng với phân số −25?−25?
-
A.
410410
-
B.
−615−615
-
C.
615615
-
D.
−4−10−4−10
Đáp án : B
Kiểm tra tính đúng sai của từng đáp án, dựa vào tính chất bằng nhau của cặp phân số ab=cd(b,d≠0)ab=cd(b,d≠0) nếu ad=bcad=bc
Đáp án A: Vì −2.10≠4.5−2.10≠4.5 nên −25≠410−25≠410
⇒⇒ A sai.
Đáp án B: Vì (−2).15=(−6).5=−30(−2).15=(−6).5=−30 nên −25=−615−25=−615
⇒⇒ B đúng.
Đáp án C: (−2).15≠6.5(−2).15≠6.5 nên −25≠615−25≠615
⇒⇒ C sai.
Đáp án D: Vì (−2).(−10)≠(−4).5(−2).(−10)≠(−4).5 nên −25≠−4−10−25≠−4−10
⇒⇒ D sai.
Câu 5 : Chọn câu sai?
-
A.
13=4513513=45135
-
B.
−1320=26−40−1320=26−40
-
C.
−415=−16−60−415=−16−60
-
D.
67=−42−4967=−42−49
Đáp án : C
Kiểm tra tính đúng sai của từng đáp án bằng cách sử dụng kiến thức:
Hai phân số abab và cdcd gọi là bằng nhau nếu a.d=b.ca.d=b.c (tích chéo bằng nhau)
Đáp án A: Vì 1.135=3.451.135=3.45 nên 13=4513513=45135
⇒A⇒A đúng.
Đáp án B: Vì (−13).(−40)=20.26(−13).(−40)=20.26 nên −1320=26−40−1320=26−40
⇒B⇒B đúng.
Đáp án C: Vì (−4).(−60)≠15.(−16)(−4).(−60)≠15.(−16) nên −415≠−16−60−415≠−16−60
⇒C⇒C sai.
Đáp án D: Vì 6.(−49)=7.(−42)6.(−49)=7.(−42) nên 67=−42−4967=−42−49
⇒D⇒D đúng.
Câu 6 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1590=5...1590=5...
-
A.
2020
-
B.
−60−60
-
C.
6060
-
D.
3030
Đáp án : D
Sử dụng kiến thức:
Hai phân số abab và cdcd gọi là bằng nhau nếu a.d=b.ca.d=b.c (tích chéo bằng nhau)
1590=5x15.x=90.5x=90.515x=30
Vậy số cần điền là 30
Câu 7 : Viết 20dm2 dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông.
-
A.
10020(m2)
-
B.
20100(m2)
-
C.
2010(m2)
-
D.
201000(m2)
Đáp án : B
Đổi đơn vị với chú ý 1m2=100dm2 hay 1dm2=1100m2
Ta có: 20dm2=20100m2
Câu 8 : Tính tổng các giá trị x∈Z biết rằng −11137<x<9113.
-
A.
22
-
B.
20
-
C.
18
-
D.
15
Đáp án : C
Tính giá trị các phân số rồi tìm các số nguyên x thỏa mãn.
Ta có: −11137<x<9113
Mà −11137<−3;7<9113
⇒−3<x<7⇒x∈{−2;−1;0;1;2;3;4;5;6}
Vậy tổng các giá trị của x thỏa mãn là: (−2)+(−1)+...+5+6=18
Câu 9 : Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về phân số?
-
A.
Phân số nhỏ hơn số 0 gọi là phân số âm.
-
B.
Phân số lớn hơn số 0 gọi là phân số dương.
-
C.
Phân số âm nhỏ hơn phân số dương.
-
D.
Cả A, B và C đều đúng.
Đáp án : D
- Phân số nhỏ hơn số 0 gọi là phân số âm. Phân số lớn hơn số 0 gọi là phân số dương.
- Theo tính chất bắc cầu, phân số âm nhỏ hơn phân số dương.
Những nhận xét đúng là:
- Phân số nhỏ hơn số 0 gọi là phân số âm.
- Phân số lớn hơn số 0 gọi là phân số dương.
- Phân số âm nhỏ hơn phân số dương.
Câu 10 : Viết số nguyên a dưới dạng phân số ta được:
-
A.
a0
-
B.
0a
-
C.
a1
-
D.
1a
Đáp án : C
Viết số nguyên a dưới dạng phân số ta được: a1.
Câu 11 : Cách viết nào sau đây cho ta một phân số:
-
A.
40
-
B.
1,53
-
C.
07
-
D.
−53,5
Đáp án : C
+ 40 có mẫu bằng 0 nên không là phân số
+ 1,53 có 1,5∉Z nên không là phân số
+ 07 là phân số
+ −53,5 có 3,5∉Z nên không là phân số
Câu 12 : Phân số có tử bằng −4, mẫu bằng 5 được viết là:
-
A.
−54
-
B.
45
-
C.
−45
-
D.
54
Đáp án : C
Phân số có tử bằng −4, mẫu bằng 5 được viết là: −45
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về phân số với tử số và mẫu số là số nguyên Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 2: Tính chất cơ bản của phân số Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về tính chất cơ bản của phân số Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 3: So sánh phân số Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 4: Phép cộng và phép trừ phân số Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về phép cộng và phép trừ phân số Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 5: Phép nhân và phép chia phân số Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Các dạng toán về phép nhân và phép chia phân số Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 6: Giá trị phân số của một số Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 7: Hỗn số Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài tập ôn tập chương 5: Phân số Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
- Trắc nghiệm Bài tập ôn tập chương 9: Một số yếu tố thống kê Toán 6 Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Bài 2: Xác suất thực nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Bài 1: Phép thử nghiệm – Sự kiện Toán 6 Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Bài tập ôn tập chương 8: Hình học phẳng. Các hình hình học cơ bản Toán 6 Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Bài 7: Số đo góc. Các góc đặc biệt Toán 6 Chân trời sáng tạo