Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 Unit 1 trang 14 Phonics Smart


1. Listen and repeat. 2. Listen and read. 3. Act out. Introduce your family. 4. Write the words. 5. Read and match. 6. Draw. Introduce a family member.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại.)

mother: mẹ

father: bố, ba

brother: anh trai, em trai

sister: chị gái, em gái

Bài 2

2. Listen and read. 

(Nghe và đọc.)

Hello. (Xin chào.)

This is my father. (Đây là bố của mình.)

Hello. Nice to meet you. (Xin chào ạ. Rất vui được gặp chú.)

***

This is my sister, An. (Đây là An em gái của mình.)

Bài 3

3. Act out. Introduce your family.

(Hành động. Giới thiệu về gia đình của bạn.)

Lời giải chi tiết:

Hello. I’m Lan. This is my father. He is young and tall. This is my mother. She is so beautiful. This is my sister. She is ten years old. I love my family.

(Xin chào. Tôi là Lan. Đây là bố của tôi. Anh ấy trẻ và cao. Đây là mẹ của tôi. Mẹ thật xinh đẹp. Đây là chị gái tôi. Chị ấy 10 tuổi. Tôi yêu quí gia đình của mình.)

Bài 4

4. Write the words.

(Viết các từ.)

Lời giải chi tiết:

a. mother (mẹ)

b. brother (anh trai, em trai)

c. sister (chị gái, em gái)

d. father (bố, ba)

Bài 5

5. Read and match.

(Đọc và nối.)

Lời giải chi tiết:

a. This is my father. (Đây là bố của tôi.)

b. This is my mother. (Đây là mẹ của tôi.)

c. This is my brother. (Đây là anh trai của tôi.)

d. This is my sister. (Đây là em gái của tôi.)

Bài 6

6. Draw. Introduce a family member.

(Vẽ. Giới thiệu  về một thành viên trong gia đình.)

Lời giải chi tiết:

This is my sister. She is ten six olds. She’s small. She has short black hair.

(Đây là em gái của tôi. Em ấy 6 tuổi. Em ấy nhỏ nhắn. Em ấy có mái tóc đen ngắn.)

 


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu