Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm trang 83 SGK Tiếng Việt 4 tập 2

Bình chọn:
4.4 trên 268 phiếu

Giải câu 1, 2, 3, 4 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm trang 83 SGK Tiếng Việt 4 tập 2. Câu 1. Tìm từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm

Lời giải chi tiết

1. Tìm từ cùng nghĩa với dũng cảm:

M: - Từ cùng nghĩa: can đảm

     - Từ trái nghĩa: hèn nhát

Trả lời:

Can đảm, gan góc, gan dạ, can trường, bạo gan, quả cảm, anh dũng, anh hùng,

Tìm từ trái nghĩa với dũng cảm: nhút nhát, hèn nhát, nhát gan, yếu hèn,...

2. Đặt câu với một trong các từ tìm được:

Trả lời:

Trong chiến đấu, chỉ những người can đảm, gan dạ mới có thể làm nên những chiến công.

3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.

- ....... bênh vực lẽ phải

- Khí thế .....

- Hi sinh ....

Trả lời:

-    Dũng cảm bênh vực lẽ phải.

-    Khí thế dũng mãnh.

-    Hi sinh anh dũng.

4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?

Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; châm lấm tay bùn

Trả lời:

Các thành ngữ nói về lòng dũng cảm:

-    Vào sinh ra tử.

-    Gan vàng dạ sất.

5. Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4

Trả lời:

Các chiến sĩ Biệt động Sài Gòn đã vào sinh ra tử để đánh cho giặc Mĩ những đòn chí mạng.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập - Vở bài tập Tiếng Việt 4 và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan