Tiếng Việt 4

Tuần 24. Vẻ đẹp muôn màu

Chính tả (Nghe-viết): Họa sĩ Tô Ngọc Vân trang 56 SGK Tiếng Việt 4 tập 2

Bình chọn:
3.8 trên 33 phiếu

Câu 1, 2, 3 Chính tả (Nghe-viết): Họa sĩ Tô Ngọc Vân trang 56 SGK Tiếng Việt 4 tập 2. Câu 3. Em đoán xem đây là những chữ gì?

Lời giải chi tiết

1. Nghe - viết:

Họa sĩ Tô Ngọc Vân

       Tô Ngọc Vân là một nghệ sĩ tài hoa. Ông tốt nghiệp Trường Cao Đẳng Mĩ thuật Đông Dương năm 1931 và sớm nổi danh từ Cách mạng tháng Tám với các bức tranh Ánh mặt trời, Thiếu nữ bên hoa huệ, Thiếu nữ bên hoa sen,... Nước nhà độc lập, ông hăng hái tham gia công tác Cách mạng bằng tài năng hội họa của mình. Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, ông đi cùng bộ đội, dân công hỏa tuyến, vẽ nhiều tranh và kí họa về họ. Đáng tiếc, chỉ trước ngày chiến thắng gần một tháng, người nghệ sĩ tài năng đã ngã xuống khi chưa đầy 50 tuổi

Theo TỪ ĐIỂN CÁC NHÂN VẬT LỊCH SỬ VIỆT NAM

2.

a) Điền truyện hay chuyện vào ô trống?

Kể ..... phải trung thành với ....., phải kể đúng tình tiết của câu ....., các nhân vật có trong ....... Đừng biến giờ kể ..... thành giờ đọc ........

b)    Đặt dấu hỏi hay dấu ngã?

-   hộp thịt ra chỉ thấy toàn .

-  Nó cứ tranh cai mà không lo cai tiến công việc.

-  Anh không lo nghi ngơi. Anh phải nghi đến sức khỏe chứ!

Trả lời: 

a) Điền truyện hay chuyện vào ô trống?

Kể chuyện phải trung thành với truyện, phải kể đúng tình tiết của câu chuyện, các nhân vật có trong truyện. Đừng biến giờ kể chuyện thành giờ đọc truyện.

b)    Đặt dấu hỏi hay dấu ngã?

Mở hộp thịt ra chỉ thấy toàn mỡ.

-  Nó cứ tranh cãi mà không lo cải tiến công việc.

-  Anh không lo nghỉ ngơi. Anh phải nghĩ đến sức khỏe chứ!

3. Em đoán xem đây là những chữ gì?

a)   Để nguyên - loại quả thơm ngon

Thêm hỏi - co lại chỉ còn bé thôi

Thêm nặng mới thật lạ đời

Bỗng nhiên thành vết xoong nồi nhọ nhem

b)  Bình thường dùng gọi chân tay

Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền

Thêm hỏi - làm bạn với kim

Có dấu nặng, đúng người trên mình rồi

Trả lời:

a. Giải đáp: Đó là các chữ nho, nhỏ, nhọ.

b. Giải đáp: Đó là các chữ chi, chì, chỉ, chị.

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Việt lớp 4 - Xem ngay