Vở bài tập Toán 2

Chương 5 : Phép nhân và phép chia

Bài 128 : Số 0 trong phép nhân và phép chia

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 49 VBT toán 2 bài 128 : Số 0 trong phép nhân và phép chia tập 2 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Tính nhẩm :

a)

\(0 \times 2 = ....\)            \(0 \times 5 = ....\)

\(2 \times 0 = ....\)            \(5 \times 0 = ....\)

\(3 \times 0 = ....\)            \(1 \times 0 = ....\)     

\(0 \times 3 = ....\)            \(0 \times 1 = ....\)          

b)     

\(0:5 = ....\)                \(0:4 = ....\)

\(0:3 = ....\)                \(0:1 = ....\)

Phương pháp giải:

Vận dụng kiến thức :

- Một số nhân với 0 hoặc ngược lại thì tích luôn bằng 0.

- Số 0 chia cho bất kì số nào thì thương cũng bằng 0.

Lời giải chi tiết:

a)

\(0 \times 2 = 0\)          \(0 \times 5 = 0\)

\(2 \times 0 = 0\)          \(5 \times 0 = 0\) 

\(3 \times 0 = 0\)          \(1 \times 0 = 0\)

\(0 \times 3 = 0\)          \(0 \times 1 = 0\)

b)

\(0:5 = 0\)             \(0:4 = 0\)

\(0:3 = 0\)             \(0:1 = 0\)

Bài 2

Số ?

  

Phương pháp giải:

- Một số nhân với 0 hoặc ngược lại thì tích luôn bằng 0.

- Số 0 chia cho bất kì số nào thì thương cũng bằng 0.

 - Điền số thích hợp vào ô trống.

Lời giải chi tiết:

Bài 3

Tính :

a)

\(\eqalign{   4:4 \times 0 &= ........  \cr  & {\rm{             = }} ........  \cr} \)  \(\eqalign{  8:2 \times 0  &=  ........   \cr  & {\rm{             = }} ........  \cr} \)  \(\eqalign{   3 \times 0:2 &=  ........   \cr  & {\rm{             = }} ........  \cr} \)

b) 

\(\eqalign{   0:5 \times 5 &= ........   \cr  & {\rm{             = }} ........ \cr} \)        \(\eqalign{   0:2 \times 1 &=  ........   \cr  & {\rm{             = }} ........ \cr} \)        \(\eqalign{   0 \times 6:3 &= ........   \cr  & {\rm{             = }} ........  \cr} \)

Phương pháp giải:

Thực hiện phép tính lần lượt từ trái sang phải. 

Lời giải chi tiết:

a)

\(\eqalign{   4:4 \times 0 &= 1 \times 0  \cr  & {\rm{             =  0}} \cr} \)      \(\eqalign{  8:2 \times 0  &= 4 \times 0  \cr  & {\rm{             =  0}} \cr} \)              \(\eqalign{   3 \times 0:2 &= 0:2  \cr  & {\rm{             =  0}} \cr} \)

b)

\(\eqalign{   0:5 \times 5 &= 0 \times 5  \cr  & {\rm{             =  0}} \cr} \)       \(\eqalign{   0:2 \times 1 &= 0 \times 1  \cr  & {\rm{             =  0}} \cr} \)              \(\eqalign{  0 \times 6:3  &= 0:3  \cr  & {\rm{             =  0}} \cr} \)

Bài 4

Điền dấu \(\times\) hoặc \(:\) thích hợp vào chỗ trống.

 

Phương pháp giải:

Vận dụng kiến thức :

- Một số nhân với 0 hoặc ngược lại thì tích luôn bằng 0.

- Số 0 chia cho bất kì số nào thì thương cũng bằng 0.

Lời giải chi tiết:

Ta có :

\(0\times 1:  2= 0\)

\(2 : 1\times 0 = 0\)

Chú ý : Em có thể tìm thêm các cách điền dấu khác để được phép tính đúng.

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 2 - Xem ngay

Các bài liên quan:

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay