Vở bài tập Toán 2 Chương 5 : Phép nhân và phép chia

Bài 123 : Tìm số bị chia


Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 42 VBT toán 2 bài 123 : Tìm số bị chia tập 2 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Tính nhẩm :

\(\eqalign{  & 6:2 = .... \cr  & 3 \times 2 = .... \cr} \)       \(\eqalign{  & 15:3 = ....  \cr  & 5 \times 3 = ....\cr} \)

\(\eqalign{  & 12:4 = ....  \cr  & 3 \times 4 = .... \cr} \)      \(\eqalign{  & 20:5 = .... \cr  & 4 \times 5 = .... \cr} \)

Phương pháp giải:

- Tìm giá trị của phép chia.

- Điền nhanh kết quả của phép nhân tương ứng.

Lời giải chi tiết:

\(\eqalign{  & 6:2 = 3  \cr  & 3 \times 2 = 6 \cr} \)        \(\eqalign{  & 15:3 = 5  \cr  & 5 \times 3 = 15 \cr} \)

\(\eqalign{  & 12:4 = 3  \cr  & 3 \times 4 = 12 \cr} \)      \(\eqalign{  & 20:5 = 5  \cr  & 4 \times 5 = 20 \cr} \)

Bài 2

Tìm \(x\) :

\(a)\; x:3 = 5\)

\( b)\;x:4 = 2\)

\(c)\;x:5 = 4\)

Phương pháp giải:

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia. 

Lời giải chi tiết:

\(\eqalign{a)\; x:&3= 5\cr  &x = 5 \times 3  \cr  & x = 15 \cr} \)

\(\eqalign{b)\;  x:&4 = 2\cr& x = 2 \times 4  \cr  & x = 8 \cr} \)

\(\eqalign{ c)\;x:&5 = 4\cr & x = 4 \times 5  \cr  & x = 20 \cr} \)

Bài 3

Có một số bao xi măng xếp đều lên 4 xe, mỗi xe xếp 5 bao. Hỏi có tất cả bao nhiêu bao xi măng ?

Phương pháp giải:

Tóm tắt

1 xe : 5 bao

4 xe : ... bao ?

Muốn tìm lời giải ta lấy 5 nhân 4.

Lời giải chi tiết:

Có tất cả số bao xi măng là :

\(5 \times 4 = 20\) (bao)

Đáp số : 20 bao.

Bài 4

Tìm y :

\(a)\; y - 3 = 4\)

     \(y:3 = 4 \)               

\(b)\; y - 4 = 5 \)

    \(y:4 = 5\)               

\(c) \; y - 2 = 3\)

     \(y:2 = 3\)

Phương pháp giải:

- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ.

- Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia. 

Lời giải chi tiết:

\(\eqalign{ a)\;  y - &3 = 4  \cr  & y = 4+3  \cr  & y = 7  \cr   y:&3 = 4  \cr  & y = 4 \times 3  \cr  & y = 12 \cr} \)                

 \(\eqalign{b)\;   y - &4 = 5  \cr  & y = 5 + 4  \cr  & y = 9  \cr   y:&4 = 5  \cr  & y = 5 \times 4  \cr  & y = 20 \cr} \)                

 \(\eqalign{c)\;   y - &2 = 3  \cr  & y =  3+2  \cr  & y = 5  \cr   y:&2 = 3  \cr  & y = 3 \times 2  \cr  & y = 6 \cr} \)

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Các bài liên quan:

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 2 - Xem ngay