SBT Tiếng Anh lớp 9 mới

Unit 5: Wonders of Viet Nam - Việt Nam diệu kỳ

Speaking - trang 42 - Unit 5 - SBT tiếng Anh 9 mới

Bình chọn:
3.8 trên 5 phiếu

Put the following sentences in the correct order to make a dialogue. Then practise it with friend. Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh. Luyện tập với bạn bè.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Put the following sentences in the correct order to make a dialogue. Then practise it with friend.  
(Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hoàn chỉnh. Luyện tập với bạn bè.)

Key - Đáp án:

1. C    Guess what? I'm going to Delhi next week.

2. F   That's great! I've been there twice.

3. D  Oh, good. Maybe you can give me some tips. What are the things I should

miss?

4. G  You should definitely see the Red Fort, in Old Delhi - it's absolutely huge.

5. J  Great, I'll definitely go there. And, what about the food? Do you know any go places to eat?

6. I Yes, there are lots of really good restaurants in Connaught Place. I remember

called Shanti - the food there is delicious. We ate there every night!

7. E  Thanks, that's really useful. Have you got any other tips?

8. A  Like most places, don't drink the water. Buy bottled water instead. And I would

eat anything that's sold in the street. You can get ill quite easily there.    

9. H    Yes, I've heard that before. Thanks a lot, you've been really helpful.              

10. B No problem.

Tạm dịch: 

Đoán xem cái gì? Tôi sẽ đến Delhi vào tuần tới.

 Thật tuyệt! Tôi đã ở đó hai lần.

 Ồ, tốt. Có lẽ bạn có thể cho tôi một số lời khuyên. Những điều tôi nên làm là gì

bỏ lỡ?

 Bạn chắc chắn nên xem Pháo đài Đỏ, ở Old Delhi - nó hoàn toàn khổng lồ.

Tuyệt vời, tôi chắc chắn sẽ đến đó. Và, những gì về thực phẩm? Bạn có biết nơi nào để đi ăn không?

Vâng, có rất nhiều nhà hàng thực sự tốt ở Connaught Place. tôi nhớ gọi là Shanti - thức ăn ở đó rất ngon. Chúng tôi đã ăn ở đó mỗi đêm!

Cảm ơn, điều đó thực sự hữu ích. Bạn có lời khuyên nào khác không?

Giống như hầu hết các nơi khác, đừng uống nước. Mua nước đóng chai thay thế. Và tôi sẽ

ăn bất cứ thứ gì được bán trên đường phố Bạn có thể bị bệnh khá dễ dàng ở đó.

Vâng, tôi đã nghe điều đó trước đây. Cảm ơn rất nhiều, bạn đã thực sự hữu ích.

 Không có gì

Bài 2

Task 2. Fill in the gaps with the words in the boxes. 

(Điền vào chỗ trống với các từ cho trước.)

a. Asking for recommendations (Hỏi về sự gợi ý)

good             visiting            tips                about             best

1. What's the_____ way to get around?  

Đáp án:  What's the best way to get around?  

Giải thích: Sử dụng so sánh nhất của tỉnh từ good 

Tạm dịch:   Cách tốt nhất để thăm quan là gì?           

2. Do you know any____ places to stay?    

Đáp án: Do you know any good  places to stay?   

Giải thích: Đằng sau chỗ trống là 1 danh từ ==> cần tính từ để bổ nghĩa 

Tạm dịch: Bạn có biết nơi nào tốt để ở lại?               

3. Is there anything else worth_____ ?     

Đáp án: Is there anything else worth visiting?    

Giải thích:be worth + Ving (xứng đáng làm gì) 

Tạm dịch:  Có chỗ nào khác đáng để ghé thăm?             

4. What_____ the places outside Hue City?    

Đáp án:  What about the places outside Hue City?    

Giải thích: What about +...? (gợi í làm gì) 

Tạm dịch:  Còn những nơi ngoài thành phố Huế thì sao?                           

5. Have you got any other____?

Đáp án: Have you got any other tips?

Giải thích: trước chỗ trống có other ==> cần 1 danh từ 

Tạm dịch: Bạn có lời khuyên nào khác không?

 

b. Recommending things (gợi ý)

must                   best                   definitely               worth                  recommend

1. It's probadly _______to use rickshaws to get around.

Đáp án: It's probadly best to use rickshaws to get around.

Giải thích: It's best + to V (tốt nhất đề làm gì)  

Tạm dịch: Tốt nhất là sử dụng xe kéo để đi lại.

2. I'd_______using the trains.

Đáp án: I'd recommend using the trains.

Giải thích: Would + V nguyên thể 

Tạm dịch: Tôi khuyên bạn nên sử dụng tàu.

3. You should ___________ see the Perfume Pagoda.

Đáp án:  You should definitely see the Perfume Pagoda.

Giải thích: should + V nguyên thể ==> hành động nên làm 

Tạm dịch: Bạn chắc chắn nên xem chùa Hương.

4. That's well ___________ seeing.

Đáp án: That's well worth seeing.

Giải thích: be worth + Ving (xứng đáng làm gì) 

Tạm dịch: Điều đó cũng đáng xem.

5. Yoy really ____ go to Ho Chi Minh City.

Đáp án: Yoy really must go to Ho Chi Minh City.

Giải thích: must + V nguyên thể ==> hành đông phải làm 

Tạm dịch: Yoy thực sự phải đến thành phố Hồ Chí Minh.

 

c. Not recommend things (Gợi ý không làm gì)

bother                    don't                 wouldn't            worth

1. Don't _________going to the museums.

Đáp án: Don't bother going to the museums.

Giải thích: bother + Ving ( bận tâm làm gì) 

Tạm dịch:  Đừng bận tâm đến bảo tàng.

2. It isn't really _____visiting here.

Đáp án: It isn't really worth visiting here.

Giải thích: be worth + Ving (xứng đáng làm gì) 

Tạm dịch: Nó không thực sự đáng ghé thăm ở đây.

3. ___________drink the water.

Đáp án: Don;t drink the water.

Giải thích: Don't + V nguyên thể (đừng làm  gì )

Tạm dịch: Đừng uống nước.

4. I _____eat anything that's sold in the street.

Đáp án: I wouldn't eat anything that's sold in the street.

Giải thích: Would + V nguyên thể ==> sẽ làm gì 

Tạm dịch: Tôi sẽ không ăn bất cứ thứ gì được bán trên đường phố. 

 

d. Responding to the recommendations  (Trả lời cho lời gợi ý)

useful                heard             know                 sounds

1. That's good to ________.

Đáp án: That's good to know.

Giải thích: That's good to + V (thật tốt để làm gì ) 

Tạm dịch: Đó là điều tốt để biết.

2. That ______good.

Đáp án: That sounds good.

Giải thích: Chủ ngữ số ít ==> động từ chia 

Tạm dịch: Điều đó nghe có vẻ tốt.

3. Thanks, that's really ______.

Đáp án: Thanks, that's really useful.

Giải thích: đằng trước có động từ to be ==> tính từ 

Tạm dịch: Cảm ơn, điều đó thực sự hữu ích.

4. Yes, that's what I've ______before.

Đáp án: Yes, that's what I've heard before.

Giải thích: thì hiện tại hoàn thành ==> V3

Tạm dịch: Vâng, đó là những gì tôi đã nghe trước đây. 

 Loigiaihay.com 

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng