Giải VBT Toán lớp 5 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung VBT Toán lớp 5 Tích hợp PTN.. Giải Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 2) trang 19 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số>
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 2 giờ = ......... phút
8 thế kỉ = ......... năm
\(\frac{1}{5}\) thế kỉ = ......... năm
b) 2 giờ 45 phút = ......... phút
7 phút 30 giây = ......... giây
\(\frac{3}{4}\) giờ = ......... phút
Phương pháp giải:
Áp dụng cách đổi: 1 giờ = 60 phút, 1 phút = 60 giây, 1 thế kỉ = 100 năm.
Lời giải chi tiết:
a) 2 giờ = 120 phút
8 thế kỉ = 800 năm
\(\frac{1}{5}\) thế kỉ = 20 năm
b) 2 giờ 45 phút = 165 phút
7 phút 30 giây = 450 giây
\(\frac{3}{4}\) giờ = 45 phút
Bài 2
Vẽ đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng AB.

Phương pháp giải:
Dùng thước và ê-ke:
- Vẽ đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng AB.
- Vẽ đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng vừa vẽ.
Lời giải chi tiết:

Bài 3
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng AB?
A. Đường thẳng EG
B. Đường thẳng ME
C. Đường thẳng MN
D. Đường thẳng NG
Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ để xác định đường thẳng cắt đường thẳng AB và tạo thành góc vuông.
Lời giải chi tiết:
Quan sát hình vẽ, ta thấy đường thẳng MN cắt đường thẳng AB tại M và tạo thành góc vuông.
Do đó, đường thẳng MN vuông góc với đường thẳng AB.
Chọn C.
Bài 4
Sàn nhà vệ sinh có dạng hình chữ nhật với chiều dài 3 m và chiều rộng 2 m. Chú Vinh dự định lát sàn bởi các viên đá hoa hình vuông có cạnh 20 cm. Hỏi chú Vinh cần bao nhiêu viên đá hoa như vậy?

Phương pháp giải:
- Tính diện tích sàn nhà vệ sinh hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng.
- Tính diện tích một viên đá hoa hình vuông = cạnh × cạnh.
- Tính số viên đá hoa cần dùng = diện tích sàn nhà vệ sinh : diện tích một viên đá hoa.
Lời giải chi tiết:
Diện tích sàn nhà vệ sinh là:
3 × 2 = 6 (m²)
Đổi 6m² = 60000cm²
Diện tích một viên đá hoa hình vuông là:
20 x 20 = 400 (cm²)
Số viên đá hoa chú Vinh cần là:
60 000: 400 = 150 (viên)
Đáp số: 150 viên đá hoa
- Giải Bài 9. Luyện tập chung (Tiết 1) trang 22 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 9. Luyện tập chung (Tiết 2) trang 23 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 9. Luyện tập chung (Tiết 3) trang 24 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 1) trang 19 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 7. Hỗn số (Tiết 2) trang 18 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 2) trang 17 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 1) trang 16 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 14 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 1) trang 13 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 11 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận