Giải VBT Toán lớp 5 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 5. Một số hình phẳng. Chu vi và diện tích VBT To.. Giải Bài 29. Luyên tập chung (Tiết 2) trang 82 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số>
a) Vẽ các hình sau (theo mẫu).
Bài 1
a) Vẽ các hình sau (theo mẫu).

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Biết mỗi ô vuông có cạnh 2 cm.
Diện tích hình thang ABCD ở câu a là ......... cm².
Phương pháp giải:
a) Quan sát các điểm trên ô vuông và nối theo mẫu để vẽ các hình.
b) Đếm số ô vuông để xác định độ dài hai đáy và chiều cao, rồi tính diện tích hình thang = (đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2.
Lời giải chi tiết:
a) Vẽ các hình theo mẫu.
b) Diện tích hình thang ABCD là 48 cm².
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình dưới đây.

Diện tích hình thang ABCD là: \(\frac{{(23 + 28) \times .......}}{{........}} = .........({m^2})\)
Diện tích hình tam giác CDE là: \(\frac{{23 \times .......}}{{........}} = .........({m^2})\)
Diện tích mảnh đất ABCED là: ...... + ...... = ...... (m²)
Đáp số: ...... m².
Phương pháp giải:
Quan sát hình, xác định các số đo thích hợp để điền vào chỗ chấm, rồi thực hiện phép tính để tìm diện tích từng phần và diện tích mảnh đất.
Lời giải chi tiết:
Diện tích hình thang ABCD là: \(\frac{{(23 + 28) \times 22}}{2} = 561({m^2})\)
Diện tích hình tam giác CDE là: \(\frac{{23 \times 28}}{2} = 322({m^2})\)
Diện tích mảnh đất ABCED là: 561 + 322 = 883 (m²)
Đáp số: 883 m².
Bài 3
Tính diện tích của một chi tiết máy có hình dạng như hình bên, biết:
BC = 25 cm; AD = 43 cm;
BH = 34 cm; BE = 13 cm.

Phương pháp giải:
- Chia chi tiết máy thành hình thang ABCD và tam giác EBC.
- Tính diện tích hình thang ABCD.
- Tính diện tích tam giác EBC.
- Cộng hai diện tích để tìm diện tích chi tiết máy.
Lời giải chi tiết:
Bài giải
Diện tích hình thang ABCD là:
(43 + 25) × 34 : 2 = 1 156 (cm²)
Diện tích tam giác EBC là:
25 × 13 : 2 = 162,5 (cm²)
Diện tích chi tiết máy là:
1156 + 162,5 = 1 318,5 (cm²)
Đáp số: 1 318,5 cm²
Bài 4
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Trong hình vẽ bên:

a) Diện tích phần tô màu bằng diện tích hình tròn. ……
b) Phần tô màu có chu vi lớn hơn chu vi hình tròn. ……
c) Diện tích phần tô màu bằng diện tích hình tròn. ……
Phương pháp giải:
- Quan sát hình vẽ, đếm tổng số phần bằng nhau của hình tròn và số phần được tô màu để xác định phân số chỉ diện tích phần tô màu.
- Chu vi phần tô màu gồm chu vi hình tròn cộng 2 bán kính, so sánh với chu vi cả hình tròn.
Lời giải chi tiết:
a) Đ
b) S (Vì phần tô màu có chu vi bé hơn chu vi hình tròn)
c) S (Vì diện tích phần tô màu bằng diện tích hình tròn)
- Giải Bài 29. Luyên tập chung (Tiết 3) trang 83 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 29. Luyên tập chung (Tiết 1) trang 81 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 5) trang 76 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 3) trang 73 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 4) trang 75 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 2) trang 17 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 1) trang 16 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 14 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 1) trang 13 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 11 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận