Giải VBT Toán lớp 5 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 5. Một số hình phẳng. Chu vi và diện tích VBT To.. Giải Bài 29. Luyên tập chung (Tiết 3) trang 83 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số>
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình chữ nhật ABCD như hình dưới đây.
Biết DH = HI = IK = KL = LM = MN = NC = 1,2 cm.

a) Diện tích hình tam giác TKL là .......... cm².
b) Độ dài hai cạnh đáy của hình thang ABNH là .......... cm và .......... cm.
Phương pháp giải:
a) Xác định đáy KL và chiều cao của tam giác TKL, rồi tính diện tích tam giác TKL = đáy × chiều cao : 2.
b) Xác định hai cạnh song song AB và HN, rồi dựa vào số đoạn bằng nhau để tính độ dài mỗi cạnh.
Lời giải chi tiết:
a) Diện tích hình tam giác TKL là 1,68 cm².
b) Độ dài hai cạnh đáy của hình thang ABNH là 8,4 cm và 6 cm.
Bài 2
Có ba miếng kim loại có dạng hình tam giác vuông, hình thang và hình tròn. Ba miếng kim loại này dày như nhau và được đúc từ cùng một loại hợp kim. Kích thước mỗi miếng kim loại như trong hình vẽ dưới đây. Tô màu xanh cho miếng kim loại nặng nhất và màu đỏ cho miếng kim loại nhẹ nhất.

Phương pháp giải:
Tính diện tích 3 miếng kim loại rồi so sánh diện tích để xác định miếng nặng nhất và nhẹ nhất, rồi tô màu theo yêu cầu.
Lời giải chi tiết:

Bài 3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Diện tích phần tô màu trong hình vẽ bên là ………………
Phương pháp giải:
- Tính diện tích hình thang.
- Tính diện tích nửa hình tròn có đường kính 2 dm.
- Lấy diện tích hình thang trừ diện tích nửa hình tròn để tìm diện tích phần tô màu.
Lời giải chi tiết:
Diện tích hình thang là: (2 + 3,5) × 2,5 : 2 = 6,875 (dm²)
Bán kính nửa hình tròn là: 2 : 2 = 1 (dm)
Diện tích nửa hình tròn là: 3,14 × 1 × 1 : 2 = 1,57 (dm²)
Diện tích phần tô màu là: 6,875 − 1,57 = 5,305 (dm²)
Diện tích phần tô màu trong hình vẽ bên là 5,305 dm².
Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong hình dưới đây, các hình tròn bé có bán kính bằng nhau và nằm trong một hình tròn lớn.

a) Bán kính hình tròn lớn gấp mấy lần bán kính hình tròn bé?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
b) Chu vi hình tròn lớn gấp mấy lần chu vi hình tròn bé?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
c) Diện tích hình tròn lớn gấp mấy lần diện tích hình tròn bé?
A. 1 lần
B. 9 lần
C. 27 lần
D. 64 lần
Phương pháp giải:
- Quan sát hình để biết bán kính hình tròn lớn gấp mấy lần bán kính hình tròn bé.
- Dựa vào tỉ số bán kính để so sánh chu vi hai hình tròn.
- Muốn so sánh diện tích, lấy số lần bán kính gấp nhau nhân với chính số đó.
Lời giải chi tiết:
a) Bán kính hình tròn lớn gấp bán kính hình tròn bé 3 lần.
Chọn C.
b) Chu vi hình tròn lớn gấp chu vi hình tròn bé 3 lần.
Chọn C.
c) Diện tích hình tròn lớn gấp diện tích hình tròn bé: 3 × 3 = 9 (lần)
Chọn B.
- Giải Bài 29. Luyên tập chung (Tiết 2) trang 82 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 29. Luyên tập chung (Tiết 1) trang 81 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 5) trang 76 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 3) trang 73 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết 4) trang 75 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 2) trang 17 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 1) trang 16 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 14 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 1) trang 13 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 11 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận