Giải VBT Toán lớp 5 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 2. Số thập phân VBT Toán lớp 5 Tích hợp PTNL số Giải Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 1) trang 25 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số>
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) \(\frac{3}{{10}} = ............\)
b) \(\frac{8}{{10}} = ............\)
c) \(\frac{{28}}{{100}} = ............\)
d) \(\frac{{192}}{{1000}} = ............\)
Phương pháp giải:
Dựa vào mẫu số 10, 100, 1000 để viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân thích hợp.
Lời giải chi tiết:
a) \(\frac{3}{{10}} = 0,3\)
b) \(\frac{8}{{10}} = 0,8\)
c) \(\frac{{28}}{{100}} = 0,28\)
d) \(\frac{{192}}{{1000}} = 0,192\)
Bài 2
Viết cách đọc của mỗi số thập phân dưới đây.
a) 0,37 đọc là: ……………………………………………………
b) 2,5 đọc là: ……………………………………………………
c) 9,32 đọc là: ……………………………………………………
d) 93,2 đọc là: ……………………………………………………
Phương pháp giải:
Đọc phần nguyên trước, sau đó đọc "phẩy" rồi đọc phần thập phân.
Lời giải chi tiết:
a) 0,37 đọc là: Không phẩy ba mươi bảy.
b) 2,5 đọc là: Hai phẩy năm.
c) 9,32 đọc là: Chín phẩy ba mươi hai.
d) 93,2 đọc là: Chín mươi ba phẩy hai.
Bài 3
Viết (theo mẫu).
12 cm = \(\frac{{12}}{{10}}\) dm = 1,2 dm
a) 64 cm = ....... dm = ....... dm
b) 127 cm = ...... dm = ...... dm
c) 23 dm = ....... m = ....... m
d) 248 cm = ....... m = ....... m
Phương pháp giải:
Áp dụng cách đổi: 1 cm = \(\frac{1}{{10}}\) dm = \(\frac{1}{{100}}\) m; 1 dm = \(\frac{1}{{10}}\) m
Lời giải chi tiết:
a) 64 cm = \(\frac{{64}}{{10}}\) dm = 6,4 dm
b) 127 cm = \(\frac{{127}}{{10}}\) dm = 12,7 dm
c) 23 dm = \(\frac{{23}}{{10}}\) m = 2,3 m
d) 248 cm = \(\frac{{248}}{{100}}\) m = 2,48 m
Bài 4
Viết (theo mẫu).
3,5 dm = \(3\frac{5}{{10}}\) dm = 3 dm 5 cm = 35 cm
a) 1,2 dm = ....... dm = ....... dm ....... cm = ....... cm.
b) 18,3 dm = ....... dm = ....... dm ....... cm = ....... cm.
c) 2,8 mm = ....... m = ....... m ....... dm = ....... dm.
d) 3,1 km = ....... km = ....... km ....... m = ....... m.
Phương pháp giải:
Viết số thập phân dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số thập phân, sau đó tách phần nguyên và phần thập phân ra hai đơn vị đo rồi đổi về cùng một đơn vị đo bé hơn.
Lời giải chi tiết:
a) 1,2 dm = \(1\frac{2}{{10}}\) dm = 1 dm 2 cm = 12 cm.
b) 18,3 dm = \(18\frac{3}{{10}}\) dm = 3 dm 5 cm = 35 cm.
c) 2,8 mm = \(2\frac{8}{{10}}\) m = 2 m 8 dm = 28 dm.
d) 3,1 km = \(3\frac{1}{{10}}\) km = 3 km 100 m = 31000 m.
Bài 5
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Chiều cao của bố là 172 cm. Hỏi bố cao bao nhiêu mét?
A. 17,2 m
B. 1,72 m
C. 0,172 m
Phương pháp giải:
Áp dụng cách đổi: 1 cm = \(\frac{1}{{100}}\) m
Lời giải chi tiết:
Ta có: 172 cm = \(\frac{{172}}{{100}}\) m = 1,72m
Vậy chiều cao của bố là 1,72m.
Chọn B.
- Giải Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2) trang 26 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 3) trang 27 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 11. So sánh các số thập phân (Tiết 1) trang 28 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 11. So sánh các số thập phân (Tiết 2) trang 28 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 12. Viết số đo dưới dạng số thập phân (Tiết 1) trang 30 VBT Toán 5 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 2) trang 17 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 1) trang 16 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 14 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 1) trang 13 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 11 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận