Giải VBT Toán lớp 5 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung VBT Toán lớp 5 Tích hợp PTN.. Giải Bài 3. Ôn tập phân số (Tiết 2) trang 10 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số>
Viết >; <; = thích hợp vào ô trống.
Bài 1
Viết >; <; = thích hợp vào ô trống.
a) \(\frac{1}{{10}}.....\frac{7}{{20}}\)
b) \(\frac{3}{4}.....\frac{1}{8}\)
c) \(\frac{4}{3}.....\frac{9}{{11}}\)
Phương pháp giải:
Quy đồng mẫu số hai phân số về cùng mẫu số, sau đó so sánh tử số của hai phân số có cùng mẫu số.
Lời giải chi tiết:
a) \(\frac{1}{{10}} < \frac{7}{{20}}\)(vì \(\frac{2}{{10}} < \frac{7}{{20}}\))
b) \(\frac{3}{4} > \frac{1}{8}\)(vì \(\frac{6}{8} > \frac{1}{8}\))
c) \(\frac{4}{3} > \frac{9}{{11}}\)(vì \(\frac{{44}}{{33}} > \frac{{27}}{{33}}\))
Bài 2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
A. \(\frac{{21}}{{40}}\)
B. \(\frac{3}{4}\)
C. \(\frac{{18}}{{17}}\)
D. \(\frac{6}{{59}}\)
b) Phân số nào dưới đây không bằng \(\frac{3}{4}\) ?
A. \(\frac{{30}}{{40}}\)
B. \(\frac{2}{3}\)
C. \(\frac{6}{8}\)
D. \(\frac{{12}}{{16}}\)
Phương pháp giải:
a) So sánh mỗi phân số với 1: phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì lớn hơn 1; phân số có tử số bé hơn mẫu số thì bé hơn 1.
b) Rút gọn các phân số ở từng đáp án về phân số tối giản để xác định phân số nào không bằng \(\frac{3}{4}\).
Lời giải chi tiết:
a) Phân số \(\frac{{18}}{{17}}\) lớn hơn 1 vì tử số lớn hơn mẫu số (18>17).
Chọn C.
b) Phân số không bằng \(\frac{3}{4}\)là \(\frac{2}{3}\).
Chọn B.
Bài 3
Cho các phân số \(\frac{4}{5};\frac{3}{{10}};\frac{9}{{10}};\frac{7}{{20}}\).
a) Viết các phân số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé.
Phương pháp giải:
- Quy đồng mẫu số các phân số về cùng mẫu số chung.
- So sánh tử số của các phân số sau khi quy đồng để xếp theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
Lời giải chi tiết:
MSC: 20
Quy đồng mẫu số các phân số:
\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{16}}{{20}}\)
\(\frac{3}{{10}} = \frac{{3 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{6}{{20}}\)
\(\frac{9}{{10}} = \frac{{9 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{18}}{{20}}\)
Ta có \(\frac{6}{{20}} < \frac{7}{{20}} < \frac{{16}}{{20}} < \frac{{18}}{{20}}\) nên \(\frac{3}{{10}} < \frac{7}{{20}} < \frac{4}{5} < \frac{9}{{10}}\)
a) Các phân số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\frac{3}{{10}};\frac{7}{{20}};\frac{4}{5};\frac{9}{{10}}\)
b) Các phân số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: \(\frac{9}{{10}};\frac{4}{5};\frac{7}{{20}};\frac{3}{{10}}\)
Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Mai đã tô màu một số ô vuông như hình bên. Nhận xét nào dưới đây về phân số chỉ phần đã tô màu là đúng?

A. Lớn hơn \(\frac{2}{3}\)
B. Bé hơn \(\frac{3}{4}\)
C. Bằng \(\frac{7}{{11}}\)
Phương pháp giải:
Đếm số ô vuông đã tô màu và tổng số ô vuông để tìm phân số chỉ phần đã tô màu, sau đó rút gọn về phân số tối giản và so sánh với từng đáp án.
Lời giải chi tiết:
Phân số chỉ phần đã tô màu là \(\frac{9}{{12}} = \frac{3}{4}\).
Ta có: \(\frac{3}{4} > \frac{2}{3}\)(vì \(\frac{9}{{12}} > \frac{8}{{12}}\)) nên nhận xét lớn hơn \(\frac{2}{3}\)là đúng.
Chọn A.
Bài 5
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Nam đã rút gọn phân số trên đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
b) Phân số \(\frac{{12}}{{32}}\) rút gọn được phân số tối giản là:
A. \(\frac{1}{{32}}\)
B. \(\frac{6}{{18}}\)
C. \(\frac{6}{{11}}\)
D. \(\frac{3}{8}\)
Phương pháp giải:
Khi rút gọn phân số, ta phải chia cả tử số và mẫu số cho cùng một số tự nhiên lớn hơn 1.
Lời giải chi tiết:
a) Nam đã thực hiện rút gọn bằng cách gạch bỏ chữ số 2 ở hàng đơn vị của tử số và mẫu số. Do đó, Nam đã rút gọn phân số trên sai.
Chọn B.
b) Ta có:
\(\frac{{12}}{{32}} = \frac{{12:4}}{{32:4}} = \frac{3}{8}\)
Phân số \(\frac{{12}}{{32}}\) rút gọn được phân số tối giản là \(\frac{3}{8}\).
Chọn D.
- Giải Bài 4. Phân số thập phân (Tiết 1) trang 11 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 1) trang 12 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 2) trang 13 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 3) trang 14 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (Tiết 1) trang 15 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 2) trang 17 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (Tiết 1) trang 16 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 14 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (Tiết 1) trang 13 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (Tiết 2) trang 11 VBT Toán lớp 5 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận