Quan sát hình 38.1, lựa chọn những câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau.


Giải bài tập câu hỏi thảo luận trang 125 SGK Sinh học 7. Quan sát hình 38.1, lựa chọn những câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau.

Đề bài

Quan sát hình 38.1, lựa chọn những câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau:

Bảng : Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng thích nghi với đời sống ở cạn 

STT

Đặc điểm cấu tạo ngoài

Ý nghĩa thích nghi

1

Da khô, có vảy sừng bao bọc

 

2

Có cổ dài

 

3

Mắt có mí cử động, có nước mắt

 

4

Màng nhĩ nằm trng một hốc nhỏ bên đầu

 

5

Thân dài, đuôi rất dài

 

6

Bàn chân có năm ngón có vuốt

 

Những câu lựa chọn

A. Tham gia di chuyển trên cạn; B. Động lực chính của sự di chuyển; C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh; D. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô; E. Phát huy vai trò của giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng; G. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể.

Dựa vào 6 đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng nêu ở bảng trên hãy so sánh đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng để thấy thằn lằn bòng thích nghi hoàn toàn với lối sống ở cạn 

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Xem lại Thằn lằn bóng đuôi dài

Lời giải chi tiết

Bảng : Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng thích nghi với đời sống ở cạn 

STT

Đặc điểm cấu tạo ngoài

Ý nghĩa thích nghi

1

Da khô, có vảy sừng bao bọc

Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể.

2

Có cổ dài

Phát huy vai trò của giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng

3

Mắt có mí cử động, có nước mắt

Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô

4

Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu

Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh

5

Thân dài, đuôi rất dài

Động lực chính của sự di chuyển

6

Bàn chân có năm ngón có vuốt

Tham gia di chuyển trên cạn

 So sánh đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn và của ếch đồng 

STT

Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng

Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng

1

Da khô, có vảy sừng bao bọc

Da trần, phủ chất nhày và ẩm, dễ thấm khí 

2

Có cổ dài

Đầu hẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước => không có cổ

3

Mắt có mí cử động, có nước mắt

Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu

Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra,

4

Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu

Tai có màng nhĩ, mũi thông khoang miệng.

5

Thân dài, đuôi rất dài

Thân ngắn

6

Bàn chân có năm ngón có vuốt

Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt

Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt)

Từ kết quả bảng so sánh có thể nhận xét thằn lằn thích nghi hoàn toàn với lối sống hoàn toàn trên cạn 

Loigiaihay.com


Bình chọn:
3.8 trên 76 phiếu

Các bài liên quan: - Bài 38. Thằn lằn bóng đuôi dài

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Sinh lớp 7 - Xem ngay

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.


Gửi bài