Mệnh đề That sau một số danh từ nhất định

Bình chọn:
3.5 trên 4 phiếu

Các danh từ hữu dụng nhất gồm : allegation (luận điệu), announcement (lời tuyên bố), belief (sự tin tưởng), discovery (sự khám phá), fact (sự việc), fear (nỗi sợ hãi), guarantee (sự bảo đảm), hope (niềm hy vọng), knowledge (sự hiểu biết), promise (lời hứa), proposal, (lời đề nghị), report (sự báo cáo), runiour (lời đồn đại), suggestion (lời gợi ý), suspicion (mối nghi ngờ).

Một mệnh đề that có thể được đặt sau rất nhiều danh từ trừu tượng.

Các danh từ hữu dụng nhất gồm :

allegation (luận điệu), announcement (lời tuyên bố), belief (sự tin tưởng), discovery (sự khám phá), fact (sự việc), fear (nỗi sợ hãi), guarantee (sự bảo đảm), hope (niềm hy vọng), knowledge (sự hiểu biết), promise (lời hứa), proposal, (lời đề nghị), report (sự báo cáo), runiour (lời đồn đại), suggestion (lời gợi ý), suspicion (mối nghi ngờ).

Proposal và suggestion đòi hỏi có That... should.

The announcement that a new airport was to be built nearby aroused immediate opposition.

(Có thông báo nói rằng người ta phải xây dựng một phi trường mới ở gần chỗ ấy đã gây nên làn sóng phản đối).

The proposal/suggestion that shops should open on Sundays led to a heated discussion.

(Lời đề nghị/ gợi ý rằng các cửa hàng nên mở cửa vào Chủ nhật đã đưa đến một cuộc bàn cãi nảy lửa).

Các bài liên quan: - DANH MỆNH ĐỀ (NOUN CLAUSES)

Danh mệnh đề dùng như túc từ của động từ Danh mệnh đề dùng như túc từ của động từ

Hầu hết các động từ nêu trên đều có thể dùng với một cấu trúc khác (xem các chương 23-6) Tuy nhiên hãy lưu ý rằng một hành động+ mệnh đề that không cần thiết phải có cùng nghĩa với cùng động từ ấy + nguyên mẫu danh động từ/ hiện tại phân từ

Xem chi tiết
So và not tượng trưng cho mệnh đề that So và not tượng trưng cho mệnh đề that

Sau believe,expect,suppose, think và sau It appears /seems Will Tom be at the party ?- I expect so/suppose so/think so (Liệu Tom có đến dự tiệc không ?)Tôi mong/giả sử/ nghĩ là thế.I think he will (Tôi nghĩ là có)

Xem chi tiết
Mệnh đề that sau một số tính từ/ phân từ nhất định Mệnh đề that sau một số tính từ/ phân từ nhất định

Cấu trúc ở đây là : chủ từ + be + tính từ/ qk phân từ + danh mệnh đề : I am delighted, that you passed your exam(Tôi vui sướng là anh đã đậu kỳ thi)

Xem chi tiết
Danh mệnh đề (That) dùng như chủ từ của câu Danh mệnh đề (That) dùng như chủ từ của câu

A. Các câu có chủ từ là danh mệnh đề thường mở đầu bằng It (xem 67D) : It is disappointing that Tom can\'t come (Quả là thất vọng vì Tom không thể đến)

Xem chi tiết
Câu điều kiện trong lời nói gián tiếp Câu điều kiện trong lời nói gián tiếp

Mệnh đề if + câu hỏi thường được tường thuật với mệnh đề if để sau :

Xem chi tiết
Cách dùng động từ mind Cách dùng động từ mind

Do you mind if I moved it ? (Tôi dời nó không sao chứ ?) là hình thức có thể thay thế cho would you mind my moving it ? Nhưng Do you mind my moving it ! có thể có nghĩa rằng hành động đã bắt đầu rồi.

Xem chi tiết
Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng