Language focus: *be going to: affirmative, negative and questions * will/ won’t - Unit 8 - SBT Tiếng Anh 6 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)


Tổng hợp các bài tập phần: Language focus: *be going to: affirmative, negative and questions * will/ won’t - Unit 8 - SBT Tiếng Anh 6 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

 1. Complete the table with the given words.

(Hoàn thành bảng với các từ đã cho.)

am            Am              are              Are              aren't              aren't              is

Is              isn't              isn't              'm              'm not              'm not              're              's

 

Affirmative 

I’m going to

He/ She/ It (1) ________ going to

You / We/ You/ They (2) ______ going to

 

take waterproofs on holiday.

swim in the sea.

stay in a tent.

Negative 

I (3) ______ going to

He/ She/ It (4) ________ going to

You / We/ You/ They (5) ______ going to

 

study.

play.

read.

Questions

(6) ______I going to

(7) ______ he/ she/ it going to

(8) ______ you/ we/ you/ they going to

 

see you?

start?

cook?

Short answers

Affirmative 

Yes, I (9) ______ .

Yes, he/ she/ it (11) _______ .

Yes, you/ we/ you/ they (13) _______ .

 

Negative

No, I (10) ______ .

No, he/ she/ it (12) _______ .

No, you/ we/ you/ they (14) _______ .

Lời giải chi tiết:

1 ’s   

2 ’re   

3 ’m not   

4 isn’t

5 aren’t   

6 Am   

7 Is   

8 Are   

9 am   

10 ’m not   

11 is   

12 isn’t   

13 are   

14 aren’t

Bài 2

 2. Order the words to make sentences.

(Sắp xếp từ để tạo thành câu.)

holiday / going / I'm / to/ on / go

Bài 3

 3. It is the first day of a school camp. Write the questions the students ask.

(Đó là ngày đầu tiên của cắm trại với trường. Viết các câu hỏi mà học sinh hỏi.)

What time are we going to get up ? (we / get up)

Am I going to put my things here? (I / put)

1. Where _____(I/sleep)?

2. _______  in my tent (Jo / be)?

3. What ______ (we / do)?

4. _____ me with my suitcase? (you / help) 

Lời giải chi tiết:

  1. Where am I going to sleep?

( Tôi sẽ ngủ ở đâu?)

      2. Is Jo going to be in my tent?

( Jo có ở trong lều của tôi không?)

      3.  What are we going to do?

( Chúng ta sẽ làm gì?)

      4. Are you going to help me with my suitcase? 

 ( Bạn có định giúp tôi với chiếc vali của tôi không?)

Bài 4

4. Complete the table with the given words.

(Hoàn thành bảng với các từ đã cho.)

take       won’t     ‘ll             Will               won’t                 will


Affirmative 

I / You/ He/ She/ It / We/ You/ They ‘ll

 

go to the beach.

Negative 

I / You/ He/ She/ It / We/ You/ They (1) _____

 

stay at home.

Questions

(2) _______I / you/ he/ she/ it / we/ you/ they (3) _____

 

a towel ?

Short answers

Affirmative 

Yes, I / you/ he/ she/ it / we/ you/ they (4) _____ .

 

Negative

No, I / you/ he/ she/ it / we/ you/ they (5) _____ .

Lời giải chi tiết:

1. won’t  

2. Will  

3. take  

4. will  

5. won’t  

Bài 5

5. Complete the text message with’ll or won't and the verb.

(Hoàn thành tin nhắn văn bản với 'll hoặc won’t và động từ.)

Lời giải chi tiết:

 

 

1. ‘ll be  

2. won’t rain

3. won’t need  

4. ‘ll need   

5.‘ll give  

6. ‘ll enjoy  

7. won’t forget

 

Tạm dịch:

Aunty Patsy 

Chúng tôi rất nóng lòng được gặp bạn. Bạn sẽ thích Sydney - thật tuyệt!

Thời tiết bây giờ thì tốt. Tôi nghĩ rằng trời sẽ rất nóng và nắng mọi lúc và trời sẽ không mưa. Vì vậy, bạn sẽ không cần bất kỳ áo mưa nào.

Vâng, bạn sẽ cần rất nhiều quần áo mùa hè và cả đồ bơi. Nhưng đừng mang theo bất kỳ bình xịt côn trùng nào - Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một số bình xịt của chúng tôi.

Chúng tôi chắc chắn rằng bạn sẽ tận hưởng kỳ nghỉ của mình ở đây và bạn sẽ không quên chuyến thăm này của mình! Sớm gặp bạn! xxx

Bài 6

 6. A friend from the UK is going to visit your country for the first time this summer. Write sentences with will and won’t in your notebook.

(Một người bạn từ Vương quốc Anh sẽ đến thăm đất nước của bạn lần đầu tiên vào mùa hè này. Viết những câu với will và won’t vào vở của bạn.)

You’ll like the food here – it’s really great!

Lời giải chi tiết:

It’ll be very sunny, so remember to bring your sunscreen.

(Trời sẽ rất nắng, vì vậy hãy nhớ mang theo kem chống nắng.)

You‘llneeda lot of summer clothes and also a swimming costume.

(Bạn sẽ cần rất nhiều quần áo mùa hè và cả đồ bơi. )

You’ll enjoy many kinds of ice cream here.

(Bạn sẽ được thưởng thức nhiều loại kem ở đây.)

You won’t need any waterproofs because I have one for you here.

(Bạn sẽ không cần bất kỳ chiếc áo mưa nào vì tôi có một cái cho bạn ở đây.)


Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Các bài liên quan: