

Câu 39 trang 166 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
Tìm các giới hạn sau :
Tìm các giới hạn sau :
LG a
limx→+∞2x2+x−109−3x3
Phương pháp giải:
Chia cả tử và mẫu cho lũy thừa bậc cao nhất của x.
Lời giải chi tiết:
limx→+∞2x2+x−109−3x3 =limx→+∞2x2+x−10x39−3x3x3 =limx→+∞2x+1x2−10x39x3−3 =0+0−00−3 =0
LG b
limx→−∞√2x2−7x+123|x|−17
Phương pháp giải:
Đưa thừa số x trên tử ra ngoài dấu căn, chia cả tử và mẫu cho x.
Lời giải chi tiết:
Với mọi x≠0, ta có :
√2x2−7x+123|x|−17 =√x2(2−7x+12x2)|x|(3−17|x|) =|x|√2−7x+12x2|x|(3−17|x|)=√2−7x+12x23−17|x|
Do đó limx→−∞√2x2−7x+123|x|−17=√23
Loigiaihay.com


- Câu 40 trang 166 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
- Câu 41 trang 166 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
- Câu 42 trang 167 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
- Câu 43 trang 167 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
- Câu 44 trang 167 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
>> Xem thêm
Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 11 - Xem ngay
>> 2K8! chú ý! Mở đặt chỗ Lộ trình Sun 2026: Luyện thi chuyên sâu TN THPT, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy tại Tuyensinh247.com (Xem ngay lộ trình). Ưu đãi -70% (chỉ trong tháng 3/2025) - Tặng miễn phí khoá học tổng ôn lớp 11, 2K8 xuất phát sớm, X2 cơ hội đỗ đại học. Học thử miễn phí ngay.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |