Xào xạc>
Tính từ
Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận, Từ láy tượng thanh
Nghĩa: từ mô phỏng tiếng như lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau
VD: Lá cây rụng trong vườn nghe xào xạc.
Đặt câu với từ Xào xạc:
- Tiếng lá cây xào xạc trong gió nhẹ làm tôi cảm thấy thật yên bình.
- Trong đêm khuya, tôi nghe rõ tiếng xào xạc của những chiếc lá khô dưới chân.
- Mỗi khi cơn gió thổi qua, rặng tre lại xào xạc vang lên trong sự tĩnh lặng của làng quê.
- Những bông lúa trên cánh đồng xào xạc khi gió lùa qua tạo nên một bản nhạc thiên nhiên tuyệt vời.


- Xa xăm là từ láy hay từ ghép?
- Xa xỉ là từ láy hay từ ghép?
- Xanh xanh là từ láy hay từ ghép?
- Xa xa là từ láy hay từ ghép?
- Xanh xao là từ láy hay từ ghép?
>> Xem thêm