SBT Tiếng Anh lớp 6 mới

Unit 2. My Home - Ngôi nhà của tôi

Writing - trang 15 Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 6 mới

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Complete each sentence so it means the same as the sentence above.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1 Complete each sentence so it means the same as the sentence above.

[ Hoàn thành mỗi câu để nó có nghĩa giống như câu đã cho ở trên]

1. I don't have a bookshelf in my bedroom. [ Tôi không có giá sách trong phòng ngủ.] 
There                                         .

Đáp án: There isn't a bookshelf in my bedroom.

Giải thích: Sử dụng cấu trúc There is/are ( Có bao nhiêu....)


2. We have a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen. [ Chúng tôi có một bồn rửa, một tủ lạnh, một cái bếp và một tủ chén trong bếp]
There                               .

Đáp án: There is a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen.

Giải thích: Sử dụng cấu trúc There is/are ( Có bao nhiêu....)

 

3. The notebook is on the book. [ Vở ghi thì trên quyển sách]
The book                               .

Đáp án: The book is under the notebook.

Giải thích: Vì câu gốc quyển vở ở trên quyển sách nên phải sử dụng giới từ under để đảm bảo đúng nghĩa 

 

4. The dog is in front of the microwave. [ Con chó ở phía trước lò vi sóng.]
The microwave                                 . 

Đáp án: The microwave is behind the dog. 

Giải thích: Vì câu gốc Con chó ở phía trước lò vi sóng nên phải sử dụng giới từ behind để đảm bảo đúng nghĩa 

 

5. My favourite room in the house is the living room. [ Căn phòng yêu thích của tôi là phòng khách.]
I like                                     .

Đáp án: I like the living room best in the house.

Giải thích: Sử dụng động từ like để hiện thích điều gì đó

Đáp án:
1.There isn't a bookshelf in my bedroom.
2. There is a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen.
3. The book is under the notebook.
4. The microwave is behind the dog.
5. I like the living room best in the house.

Bài 2

Task 2 Draw your bedroom or your favourite room in the space. Then write an e-mail to a friend, describing the room. You can use the e-mails in the Reading part as examples

[ Vẽ phòng ngủ của em hay căn phòng mà em yêu thích vào chỗ trống. Sau đó viết một thư điện tử cho một người bạn, mô tả căn phòng đó. Em có thể sử dụng những thư điện tử trong phần Reading như là ví dụ.]

Đáp án gợi ý

From….

To:….

Subject:……

 Hi Nga,

It is a long time since we last met. My family moved to a new house, so now I want to tell you about my new bedroom.
My bedroom is quite large, and it has much furniture such as a lamp, a wardrobe, a bookshelf and a big bed. I like football players, so I have some posters of famous players on the wall. The bookshelf is also my favorite thing in my room because it has many kinds of books I like. I love my bedroom very much because it makes me feel comfortable.
What about your room, Nga? Write to me soon.

Love

 

Tạm dịch:

Chào Nga

Đã được khoảng thời gian dài kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau. Gia đình tớ đã chuyển đến một ngôi nhà mới, vì vậy bây giờ tớ muốn nói với cậu về phòng ngủ mới của tớ.

Phòng ngủ của tớ khá rộng, và nó có nhiều đồ nội thất như đèn, tủ quần áo, giá sách và một chiếc giường lớn. Tớ thích các cầu thủ bóng đá, vì vậy tôi có một số áp phích của các cầu thủ nổi tiếng trên tường. Kệ sách cũng là thứ tớ thích nhất trong phòng vì nó có nhiều loại sách tôi thích. Tôi yêu phòng ngủ của tôi rất nhiều vì nó làm tôi cảm thấy thoải mái.

Phòng của bạn thì sao? Hồi âm cho tôi sớm nhé.

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến lớp 6 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh cùng các thầy cô nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu