Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 9 tiếng Anh 9 mới

Bình chọn:
3.2 trên 22 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 9 mới unit 9

UNIT 9. ENGLISH IN THE WORLD

Tiếng Anh trên Thế giới

1. accent (n) /ˈæksent/: giọng điệu

2. bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/: người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

3. dialect (n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương

4. dominance (n) /ˈdɒmɪnəns/ chiếm ưu thế

5. establishment (n) /ɪˈstæblɪʃmənt/ việc thành lập, thiết lập

6. factor (n) /ˈfæktə(r)/ yếu tố

7. get by in (a language) (v) /get baɪ ɪn/:  cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

8. global (adj) /ˈɡləʊbl/: toàn cầu

9. flexibility (n) /ˌfl eksəˈbɪləti/: tính linh hoạt

10. fluent (adj) /ˈfl uːənt/: trôi chảy

11. imitate (v) /ˈɪmɪteɪt/: bắt chước

12. immersion school (n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/: trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

13. massive (adj) /ˈmæsɪv/:  to lớn

14. mother tongue (n) /ˈmʌðə tʌŋ/: tiếng mẹ đẻ

15. mutinational (adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/: đa quốc gia

16. off cial (adj) /əˈfɪʃl/: (thuộc về) hành chính; chính thức

17. openness (n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở

18. operate (v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò

19. pick up (a language) (v) /pɪk ʌp/: học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh

20. punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/: đúng giờ

21. rusty (adj) /ˈrʌsti/: giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng

22. simplicity (n) /sɪmˈplɪsəti/: sự đơn giản

23. variety (n) /vəˈraɪəti/: thể loại

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan