Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 tiếng Anh 9 mới

Bình chọn:
3.8 trên 6 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 9 mới unit 6

UNIT 6. VIET NAM: THEN AND NOW

Việt Nam: Xưa và nay

annoyed (adj) /əˈnɔɪd/: bực mình, khó chịu

astonished (adj) /əˈstɒnɪʃt/: kinh ngạc

boom (n) /buːm/: bùng nổ

compartment (n) /kəmˈpɑːtmənt/: toa xe

clanging (adj) /klæŋɪŋ/: tiếng leng keng

cooperative (adj) /kəʊˈɒpərətɪv/: hợp tác

elevated walkway (n) /ˈelɪveɪtɪd ˈwɔːkweɪ/: lối đi dành cho người đi bộ

exporter (n) /ekˈspɔːtə(r)/: nước xuất khẩu, người xuất khẩu

extended family (n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/: gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung

flyover (n) /ˈflaɪəʊvə(r)/: cầu vượt (cho xe máy, ôtô)

manual (adj) /ˈmænjuəl/: làm (gì đó) bằng tay

mushroom (v) /ˈmʌʃrʊm/: mọc lên như nấm

noticeable (adj) /ˈnəʊtɪsəbl/: gây chú ý, đáng chú ý

nuclear family (n) /ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/: gia đình hạt nhân

photo exhibition (n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/: triển lãm ảnh

pedestrian (n) /pəˈdestriən/: người đi bộ

roof (n) /ruːf/: mái nhà

rubber (n) /ˈrʌbə(r)/: cao su

sandals (n) /ˈsændlz/: dép

thatched house (n) /θætʃt haʊs/: nhà tranh mái lá

tiled (adj) /taɪld/: lợp ngói, bằng ngói

tram (n) /træm/: xe điện, tàu điện

trench (n) /trentʃ/: hào giao thông

tunnel (n) /ˈtʌnl/: đường hầm, cống ngầm

underpass (n) /ˈʌndəpɑːs/: đường hầm cho người đi bộ qua đường

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập - Tiếng Anh lớp 9 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan