Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 10 tiếng Anh 9 mới

Bình chọn:
3.9 trên 17 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 9 mới unit 10

UNIT 10. SPACE TRAVEL

Du hành không gian

astronaut (n) /ˈæstrənɔːt/: phi hành gia

astronomy (n) /əˈstrɒnəmi/: thiên văn học

attach (v) /əˈtætʃ/: buộc, gài

float (v) /fləʊt/: trôi (trong không gian)

habitable (adj) /ˈhæbɪtəbl/: có đủ điều kiện cho sự sống

International Space Station (ISS) (n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/: Trạm vũ trụ quốc tế ISS

galaxy (n) /ˈɡæləksi/: thiên hà

land (v) /lænd/: hạ cánh

launch (v, n) /lɔːntʃ/: phóng

meteorite (n) /ˈmiːtiəraɪt/: thiên thạch

microgravity (n) /ˈmaɪkrəʊ ˈɡrævəti/: tình trạng không trọng lực

mission (n) /ˈmɪʃn/: chuyến đi, nhiệm vụ

operate (v) /ˈɒpəreɪt/: vận hành

orbit (v, n) /ˈɔːbɪt/: xoay quanh, đi theo quỹ đạo

parabolic flight (n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/: chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

rocket (n) /ˈrɒkɪt/: tên lửa

rinseless (adj) /rɪnsles/: không cần xả nước

satellite (n) /ˈsætəlaɪt/: vệ tinh

space tourism (n) /speɪs ˈtʊərɪzəm/: ngành du lịch vũ trụ

spacecraft (n) /ˈspeɪskrɑːft/: tàu vũ trụ

spaceline (n) /ˈspeɪslaɪn/: hãng hàng không vũ trụ

spacesuit (n) /ˈspeɪssuːt/: trang phục du hành vũ trụ

spacewalk (n) /ˈspeɪswɔːk/: chuyến đi bộ trong không gian

telescope (n) /ˈtelɪskəʊp/: kính thiên văn

universe (n) /ˈjuːnɪvɜːs/: vũ trụ

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 10. Space travel

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa . Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu