Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 7 tiếng Anh 9 mới

Bình chọn:
2.6 trên 26 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 9 mới unit 7

UNIT 7. RECIPES AND EATING HABITS

Bữa ăn và thói quen ăn uống

chop (v) /tʃɒp/: chặt

cube (n) /kjuːb/: miếng hình lập phương

deep-fry (v) /diːp-fraɪ/: rán ngập mỡ

dip (v) /dɪp/: nhúng

drain (v) /dreɪn/: làm ráo nước

garnish (v) /ˈɡɑːrnɪʃ/: trang trí (món ăn)

grate (v) /ɡreɪt/: nạo

grill (v) /ɡrɪl/: nướng

marinate (v) /ˈmærɪneɪt/: ướp

peel (v) /piːl/: gọt vỏ, bóc vỏ

purée (v) /ˈpjʊəreɪ/: xay nhuyễn

roast (v) /rəʊst/: quay

shallot (n) /ʃəˈlɒt/: hành khô

simmer (v) /ˈsɪmə(r)/: om

spread (v) /spred/: phết

sprinkle (v) /ˈsprɪŋkl/: rắc

slice (v) /slaɪs/: cắt lát

staple (n) /ˈsteɪpl/: lương thực chính

starter (n) /ˈstɑːtə(r)/: món khai vị

steam (v) /stiːm/: hấp

stew (v) /stjuː/: hầm

stir-fry (v) /stɜː(r)-fraɪ/: xào

tender (adj) /ˈtendə(r)/: mềm

versatile (adj) /ˈvɜːsətaɪl/: đa dụng

whisk (v) /wɪsk/: đánh (trứng…)

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan