Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 tiếng Anh 9 mới

Bình chọn:
3.3 trên 12 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 9 mới unit 5

UNIT 5. WONDERS OF VIET NAM

Những kì quan ở Việt Nam

administrative (adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/: thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/: làm sững sờ, làm sửng sốt

cavern (n) /ˈkævən/: hang lớn, động

citadel (n) /ˈsɪtədəl/: thành lũy, thành trì

complex (n) /ˈkɒmpleks/: khu liên hơp, quần thể

contestant (n) /kənˈtestənt/: thí sinh

fortress (n) /ˈfɔːtrəs/: pháo đài

geological (adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/: (thuộc) địa chất

limestone (n) /ˈlaɪmstəʊn/: đá vôi

measure (n) /ˈmeʒə(r)/: biện pháp, phương sách

paradise (n) /ˈpærədaɪs/: thiên đường

picturesque (adj) /ˌpɪktʃəˈresk/: đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

recognition (n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/: sự công nhận, sự thưa nhận

rickshaw (n) /ˈrɪkʃɔː/: xe xích lô, xe kéo

round (in a game) (n) /raʊnd/: hiệp, vòng (trong trò chơi)

sculpture (n) /ˈskʌlptʃə(r)/: bức tượng (điêu khắc)

setting (n) /ˈsetɪŋ/: khung cảnh, môi trường

spectacular (adj) /spekˈtækjələ(r)/: đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/: công trình kiến trúc, công trình xây dựng

tomb (n) /tuːm/: ngôi mộ

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 5: Wonders of Viet Nam

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa . Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu