Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 tiếng Anh 9 mới

Bình chọn:
2.7 trên 7 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 9 mới unit 5

UNIT 5. WONDERS OF VIET NAM

Những kì quan ở Việt Nam

administrative (adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/: thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/: làm sững sờ, làm sửng sốt

cavern (n) /ˈkævən/: hang lớn, động

citadel (n) /ˈsɪtədəl/: thành lũy, thành trì

complex (n) /ˈkɒmpleks/: khu liên hơp, quần thể

contestant (n) /kənˈtestənt/: thí sinh

fortress (n) /ˈfɔːtrəs/: pháo đài

geological (adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/: (thuộc) địa chất

limestone (n) /ˈlaɪmstəʊn/: đá vôi

measure (n) /ˈmeʒə(r)/: biện pháp, phương sách

paradise (n) /ˈpærədaɪs/: thiên đường

picturesque (adj) /ˌpɪktʃəˈresk/: đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

recognition (n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/: sự công nhận, sự thưa nhận

rickshaw (n) /ˈrɪkʃɔː/: xe xích lô, xe kéo

round (in a game) (n) /raʊnd/: hiệp, vòng (trong trò chơi)

sculpture (n) /ˈskʌlptʃə(r)/: bức tượng (điêu khắc)

setting (n) /ˈsetɪŋ/: khung cảnh, môi trường

spectacular (adj) /spekˈtækjələ(r)/: đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/: công trình kiến trúc, công trình xây dựng

tomb (n) /tuːm/: ngôi mộ

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan