Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 tiếng Anh 9 mới

Bình chọn:
3.8 trên 6 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 9 mới unit 3

UNIT 3. TEEN STRESS AND PRESSURE

Áp lực và căng thẳng tuổi thiếu niên

adolescence (n) /ˌædəˈlesns/: giai đoạn vị thành niên

adulthood (n) /ˈædʌlthʊd/: giai đoạn trưởng thành

calm (adj) /kɑːm/: bình tĩnh

cognitive skill /ˈkɒɡnətɪv skɪl/: kĩ năng tư duy

concentrate (v) /kɒnsntreɪt/: tập trung

confi dent (adj) /ˈkɒnfɪdənt/: tự tin

delighted (adj) /dɪˈlaɪtɪd/: vui sương

depressed (adj) /dɪˈprest/: tuyệt vọng

embarrassed (adj) /ɪmˈbærəst/: xấu hổ

emergency (n) /iˈmɜːdʒənsi/: tình huống khẩn cấp

frustrated (adj) /frʌˈstreɪtɪd/: bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

helpline (n) /ˈhelplaɪn/: đường dây nóng trợ giup

house-keeping skill /haʊs-ˈkiːpɪŋ skɪl/: kĩ năng làm việc nhà

independence (n) /ˌɪndɪˈpendəns/: sự độc lập, tự lập

informed decision (n) /ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/: quyết định có cân nhắc

left out (adj) /left aʊt/: cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

life skill /laɪf skɪl/: kĩ năng sống

relaxed (adj) /rɪˈlækst/: thoải mái, thư giãn

resolve conflict (v) /rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/: giải quyết xung đột

risk taking (n) /rɪsk teɪkɪŋ/: liều lĩnh

self-aware (adj) /self-əˈweə(r)/: tự nhận thức, ngộ ra

self-disciplined (adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/: tự rèn luyện

stressed (adj) /strest/: căng thẳng, mệt mỏi

tense (adj) /tens/: căng thẳng

worried (adj) /ˈwɜːrid/: lo lắng

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập - Tiếng Anh lớp 9 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan