Tiếng Anh lớp 9 Mới

Unit 4: Life In The Past - Cuộc sống ngày xưa

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 tiếng Anh 9 mới

Bình chọn:
3.6 trên 15 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 9 mới unit 4

UNIT 4. LIFE IN THE PAST

Cuộc sống trong quá khứ

act out (v) /ækt aʊt/: đóng vai, diễn

arctic (adj) /ˈɑːktɪk/: (thuộc về) Bắc cực

bare-footed (adj) /beə(r)-fʊtɪd/: chân đất

behave (v) (+oneself) /bɪˈheɪv/: ngoan, biết cư xử

dogsled (n) /ˈdɒɡsled/: xe chó kéo

domed (adj) /dəʊmd/: hình vòm

downtown (adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/: vào trung tâm thành phố

eat out (v) /iːt aʊt/: ăn ngoài

entertain (v) /ˌentəˈteɪn/: giải trí

event (n) /ɪˈvent/: sự kiện

face to face (adv) /feɪs tʊ feɪs/: trực diện, mặt đối mặt

facility (n) /fəˈsɪləti/: phương tiện, thiết bị

igloo (n) /ˈɪɡluː/: lều tuyết

illiterate (adj) /ɪˈlɪtərət/: thất học

loudspeaker (n) /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/: loa

occasion (n) /əˈkeɪʒn/: dịp

pass on (ph.v) /pɑːs ɒn/: truyền lại, kể lại

post (v) /pəʊst/: đăng tải

snack (n) /snæk/: đồ ăn vặt

street vendor (n) /striːt ˈvendə(r)/: người bán hàng rong

strict (adj) /strɪkt/: nghiêm khắc

treat (v) /triːt/: cư xử

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa  cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng