Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Lesson 2 trang 32 Global Success


1. Look, listen and repeat. 2. Listen, point and say. 3. Let’s talk. 4. Listen and number. 5. Look, complete and read. 6. Let’s play.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

1. Look, listen and repeat.

(Nhìn, nghe  và lặp lại.)




Bài nghe:

a. What would you like to eat?

    I’d like some bread, please.

b.What would you like to drink?

    I’d like some milk, please.

Dịch:

a. Cháu muốn ăn gì?

    Làm ơn cho cháu một ít bánh mì.

b. Cháu muốn uống gì?

    Làm ơn cho cháu một ít sữa.


Câu 2

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Phương pháp giải:

- What would you like to eat / drink?          (Bạn muốn ăn / uống gì?) 

   I’d like some ____, please.                       (Làm ơn cho tôi ____.) 

Bài nghe:

a.What would you like to eat?

    I’d like some eggs, please.

b.What would you like to eat?

    I’d like some chicken, please.

c.What would you like to drink?

    I’d like some water, please.

d.What would you like to drink?

    I’d like some milk, please.

Dịch:

a.Bạn muốn ăn gì?

    Làm ơn cho tôi một ít trứng.

b.Bạn muốn ăn gì?

    Làm ơn cho tôi một ít gà.

c.Bạn muốn uống gì?

    Làm ơn cho tôi một ít nước.

d.Bạn muốn uống gì?

    Làm ơn cho tôi một ít sữa.

Câu 3

3. Let’s talk.

(Hãy nói.)


Phương pháp giải:

- What would you like to eat / drink?          (Bạn muốn ăn / uống gì?) 

   I’d like some ____, please.                       (Làm ơn cho tôi ____.) 

Lời giải chi tiết:

-What would you like to eat?

   I’d like some eggs, please.

-What would you like to eat?

   I’d like some chicken, please.

-What would you like to drink?

    I’d like some juice, please.


Dịch:

-Bạn muốn ăn gì?

    Làm ơn cho tôi một ít trứng.

-Bạn muốn ăn gì?

    Làm ơn cho tôi một ít  gà.

- Bạn muốn uống gì?

  Làm ơn cho tôi một ít nước hoa quả.

Câu 4

4. Listen and number.

(Nghe và đánh số.)


Bài nghe:


Lời giải chi tiết:

a.

b.

c.

d.

Câu 5

5. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Lời giải chi tiết:

1. I’d like some bread, please.


2. I’d like some chicken, please.

    

3. A: What would you like to eat?

    B: I’d like some eggs, please.

 

4. A: What would you like to drink?

    B: I’d like some juice, please.    

Dịch:

1. Làm ơn cho tôi một ít bánh mì.

 

2. Làm ơn cho tôi một ít gà.

    

3. A: Bạn muốn ăn gì?

    B: Làm ơn cho tôi một ít trứng.

 

4. A: Bạn muốn uống gì?

    B: Làm ơn cho tôi một ít nước hoa quả.    


Câu 6

6. Let’s play.

(Hãy chơi.)


Board race 

Cách chơi: Giáo viên sẽ chia lớpthành 2 đội (có thể 3, 4 đội tùy số lượng học sinh), mỗi đội chơi sẽ đứng xếp thành hàng. Sau đó giáo viên sẽ chia bảng làm 2 và viết chủ đề lên đầu bảng mỗi nhóm. Khi trò chơi bắt đầu, mỗi lần một người chơi chỉ được viết 1 từ, sau đó chạy về chuyền phấn cho người tiếp theo và đứng xuống cuối hàng. Cứ lần lượt như vậy cho đến khi hoàn thành hoặc giáo viên hô hết thời gian.


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 - Global Success - Xem ngay

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 3 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.