Tiếng Anh lớp 3 Review 3 trang 36 Global Success


1. Look and tick. 2. Listen and number. 3. Read and match. 4. Read and complete. 5. Ask and answer.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

1. Look and tick.

(Nhìn và đánh dấu.)



Lời giải chi tiết:

Bài nghe:

1.

2.

3.

4.

5.


Câu 2

2. Listen and number.

(Nghe và đánh số.)


Lời giải chi tiết:

Bài nghe:

a.

b.

c.

d.

Câu 3

3. Read and match.

(Đọc và nối.)

Lời giải chi tiết:

1. c

    How old is your sister? (Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?)

    She’s sixteen years old. (Chị ấy 16 tuổi.)


2. e

    Is she a doctor? (Cô ấy là bác sĩ phải không?)

    Yes, she is. (Vâng, đúng.)


3. d

    Where are the chairs? (Ghế đâu?)

    They’re in the kitchen. (Chúng ở trong bếp.)


4. b

    What would you like to eat? (Bạn muốn ăn gì?)

    I’d like some meat, please. (Làm ơn cho tôi môt ít thịt.)


5. a

    Who’s that? (Đó là ai?)

    It’s my mother. (Đó là mẹ tôi.)

Câu 4

4. Read and complete.

(Đọc và hoàn thành.)


Lời giải chi tiết:

There (1) are two bedrooms in my house. There (2) is a lamp in each bedroom. My bedroom is (3) big. There is a desk, a chair and a bed (4) in my bedroom. There is a lock (5) on the desk.

Dịch:

Có 2 phòng ngủ trong nhà tôi. Có 1 cây đèn ở mỗi phòng ngủ. Phòng ngủ của tôi to. Có 1 cái bàn, 1 cái ghế và 1 cái giường ở trong phòng ngủ của tôi. Có 1 cái đồng ở trên bàn.

Câu 5

5. Ask and answer.

(Hỏi và trả lời.)


Lời giải chi tiết:

1. Who’s this? (Đây là ai?)

    It’s my father. (Đây là bố tôi.)


2. What’s his job? (Công việc của ông ấy là gì?)

    He’s a worker. (Ông ấy là công nhân.)


3. Where are the lamps? (Đèn ở đâu?)

    They’re on the desk. (Chúng ở trên bàn.)

    Where are the books? (Sách ở đâu?)

    They’re on the bed. (Chúng ở trên giường.)

    Where are the chairs? (Ghế ở đâu?)

    They’re in the bedroom. (Chúng ở trong phòng ngủ.)


4. What would you like to eat? (Bạn muốn ăn gì?)

     I’d like some rice and some fish.(Làm ơn cho tôi một ít cơm và cá.)

     What would you like to drink? (Bạn muốn uống gì?)

     I’d like some orange juice.(Làm ơn cho tôi nước cam.)



Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 - Global Success - Xem ngay

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 3 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.