Vocabulary & Grammar - trang 6 Unit 1 SBT Tiếng anh 10 mới


Look at the pictures. What are the chores in the pictures? Write them down in the space below the pictures.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Look at the pictures. What are the chores in the pictures? Write them down in the space below the pictures.

(Nhìn vào những bức tranh. Các công việc vặt trong các bức tranh là gì? Viết chúng xuống trong không gian bên dưới hình ảnh.)

Lời giải chi tiết:

a. ironing                                 

b. washing the dishes

c hanging up clothes                 

d. sewing

e. cleaning the toilet                 

f. mopping the house 

Tạm dịch:  

a. ironing: là quần áo                             

b. washing the dishes: rửa bát

c hanging up clothes: phơi quần áo

d. sewing: may vá

e. cleaning the toilet: cọ bồn vệ sinh                 

f. mopping the house: dọn nhà

Bài 2

Task 2. Complete the sentences using the correct form of the phrase about household chores in the box below.

(Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng đúng mẫu của cụm từ về việc nhà trong hộp dưới đây.)

do the cooking                          shop for groceries

clean the house                        take out the trash

do the laundry                         dothewashing-up

water the houseplants              feed the cat

Lời giải chi tiết:

1. shops for groceries 2. feeds the cat
3. clean the house 4. watering the houseplants
5. does the cooking 6. do the laundry
7. doing the washing-up 8. take out the trash

1. She often shops for groceries at the supermarket near her house.

- gloceries là hàng tạp hóa nên chỉ có thể là mua ở siêu thị 

Tạm dịch: Cô ấy thường đi ma các hàng tạp hóa ở siêu thị gần nhà 

 

2. Lan loves animals so she feeds the cat after each meal.

dựa vào cụm từ "love animals", vế sau chắc chắn nhắc đến động vật nên chọn "feeds the cat"

Tạm dịch: Lan yêu động vật nên cô ấy thường cho mèo ăn sau mỗi bữa ăn.

 

3. They clean the house every day, so it is spotlessly clean.

- Vế sau có từ "clean" ý chỉ sạch sẽ nên chọn "clean the house"

Tạm dịch: Họ dọn nhà mỗi ngày nên lúc nào căn nhà cũng sạch bóng .

 

4. He likes watering the house plantsto see them growing.

cụm từ "growing" chỉ sự lớn lên của thực vật nên chọn "watering the houseplants"

Tạm dịch: Anh ấy thích tưới cây để chứng kiến nó lớn lên 

 

5. Her father sometimes does the cooking . Everybody in the family enjoys the meals he cooks.

vế sau của câu có ý nghĩa là mọi người trong gia dình thưởng thức bữa ăn nên vế trước chọn "does the cooking" 

Tạm dịch: Bố của anh ấy thỉnh thoảng nấu cơm. Cả gia đình thưởng thức bữa cơm ông ấy nấu

 

6.  It does not take him much time to do the laundry because he has a washing machine.

vế sau có cụm từ "washing machine" là máy giặt 

Tạm dịch: Anh ấy không tốn nhiều thời gian cho việc giặt giũ bởi vì anh ấy có máy giặt 

 

7.  He hates doing the washing-up  after dinner and sometimes breaks a bowl or a plate.

"bowl" and "plates" là bát và đĩa ý chỉ công việc rửa bát

Tạm dịch: Anh ấy ghét phải rửa bát sau mỗi bữa ăn và thỉnh thoảng anh ấy làm vỡ một vài cái bát đĩa

 

8. Nam has to take out the trash every day when the trash collector comes.

 "trash collectors là người thu rác, câu nói chỉ hoạt động đổ rác 

Tạm dịch:  Nam phải đi đổ rác mỗi ngày khi người thu rác đến.

Bài 3

Task 3. Circle the correct option to complete the sentence.

(Khoanh tròn tùy chọn đúng để hoàn thành câu.)

Lời giải chi tiết:

1. Being the breadwinner of the family, 

a. she works hard to provide for her children.

b. she looks after the children carefully.

Giải thích: Bread-winner: người trụ cột => câu nói ý chỉ một người trụ cột bôn ba làm việc bên ngoài kiếm tiền 

Tạm dịch:  Là một người trụ cột của gia đình, cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm kiền nuôi các con.

 

2. He is very friendly and enjoys being with other people. Everybody says that

a. he's a sociable man.

b. he's an unsociable man.

Giải thích: Anh ấy thân thiện nên anh ấy là người dễ gần "social"

Tạm dịch: Anh ấy thân thiện và luôn yêu quý mọi người. Mọi người nói rằng anh ấy rất dễ gần.

 

3. My brother is always very critical of things about me. He often says

a. good things about my activities.

b. bad things about my activities.

Giải thích: critical là phán xét thường mang hàm ý xấu nên ta chọn "says bad thing"

Tạm dịch: Anh trai tôi luôn phán xét mọi thứ về tôi. Anh ấy thường nói những điều tồi tệ về hành động của tôi

 

4. She manages the home and raises the children instead of earning money from a job. She's

a. the homemaker of the family.

b. the breadwinner of the family.

Giải thích: cô ấy chăm sóc lũ trẻ và gia đình => hàm ý là người nội trợ xây dựng cuộc sống gia đình: homemaker

Tạm dịch: Cô ấy quản lý gia đình và chăm sóc con cái. Cô ấy là một người nội trợ trong gia đình

 

5. Women tend to live longer than men. They are

a. unlikely to have longer life expectancy.

b. likely to have longer life expectancy.

Giải thích:  likely là dường như, lựa chọn dựa vào minh chứng ở câu trước: phụ nữ thì thường sống lâu hơn đàn ông

Tạm dịch: Phụ nữa thường sống lâu hơn dần ông. Họ dường như có tuổi thọ dài hơn

Bài 4

Task 4. Fill the gaps with the correct of the verbs in brackets.

(Điền vào các khoảng trống với  hình thức đúng của các động từ trong ngoặc đơn.)

1. I’m busy right now. I_________(prepare) dinner.

2. Mai _______(not/study) very hard at the moment. I _____ ___(not/think) she’ll pass the exam.

3. “What_______(he/do)” “He_______(try) to fix the television antenna.”

4. Be quiet! Your dad ______(listen) to the news.

5. The houseplants________ (grow) very fast because he________(water) them every day.

6. In Viet Nam, many people ________(live) in extended families.

7.“Where’s your brother?” “He _______(read) upstairs.”

8. Look! Mary________ (wear) a pink skirt. She________(lo ok) so pretty in it.

Lời giải chi tiết:

1. am preparing 2. is not studying; don't think
3. is he doing, is trying 4. is listening
5. are growing, waters 6. live
7. is reading 8. is wearing, looks

1. I’m busy right now. I am preparing dinner.   

now: dấu hiệu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn  

Tạm dịch: Tôi đang bận. Tôi đang chuẩn bị bữa tối            

2. Mai is not studying very hard at the moment. I don't think she’ll pass the exam.

at the moment: dấu hiệu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch: Mai đang không chăm chỉ học hành. tôi không nghĩ là cô ấy có thể vượt qua kì kiểm tra

3. “What is he doing?” “He is trying  to fix the television antenna.”

câu hỏi tại thời điểm nói: dấu hiệu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn   

Tạm dịch:  Anh ấy đang làm gì vạy? Anh ấy đang cố sửa cái angten tivi   

4. Be quiet! Your dad is listening to the news.

sau câu mệnh lệnh: dấu hiệu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch: Hãy trật tự! Bố cậu đang xem tin tức đấy

5. The houseplants are growing very fast because he waters  them every day.

hành động đang diễn ra: hiện tại tiếp diễn, hành động diễn ra thường ngày: hiện tại đơn       

Tạm dịch: Cây cảnh trong nhà đang lớn rất nhanh vì anh ấy tứơi chúng mỗi ngày

6.  In Viet Nam, many people live in extended families.

hành động diễn ra thường ngày: hiện tại đơn

Tạm dịch: Ở Việt Nam, nhiều người thường sống trong các gia đình nhiều thế hệ

7. “Where’s your brother?” “He is reading upstairs.”

câu hỏi tại thời điểm nói: dấu hiệu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn                         

Tạm dịch:  Anh trai cậu đang ở đâu? anh ấy đang đọc ở trên tầng

8. Look! Mary is wearing a pink skirt. She looks so pretty in it.

sau câu mệnh lệnh: dấu hiệu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Tạm dịch: Nhìn kìa! Mary đang mặc một cái váy mầu hồng. Cô ấy nhìn thật xinh trong chiếc váy ấy

Bài 5

Task 5. Choose the correct endings for the sentences.

(Chọn kết thúc chính xác cho các câu.)

1

My mother is watching television

a

Because her favorite film is on.

b

When she has time.

2

I’m having dinner

 a

At 6.30 every day

 b

Now.

3

What are you doing

 a

To your sister when she doesn’t listen to you?

 b

To your sister? Don’t make her cry.

4

I wear jeans

 a

At the weekend.

 b

Because we are going out for a picnic.

5

My sister works hard

 a

For the exam next week.

 b

But she also spends time on her hobbies.

6

He’s thinking of retiring early

 a

Because he isn’t happy at work anymore.

 b

When something bad happens at work.

7

She’s watching her hair

 a

So she can’t talk to you now.

 b

Twice a week.

8

I listen to Mozart

 a

Whenever I feel sad.

 b

Because I’m feeling happy.

Lời giải chi tiết:

1 - a 2 - b 3 - b 4 - a
5 - b 6 - a 7 - a 8 - a

1. My mother is watching television because her favorite film is on

Tạm dịch: mẹ tôi đang xem tivi vì chương trình yêu thích của bà đang được chiếu

2 I’m having dinner now

Giải thích: now: hiện tại tiếp diễn  

Tạm dịch: Tôi đang ăn tối     

What are you doing to your sister? Don’t make her cry.

 Giải thích: câu hỏi tại thời điểm nói dùng hiện tại tiếp diên nên ý a không phù hợp     

Tạm dịch: Cậu đang làm gì với em gái cạu vậy? đừng làm nó khóc       

I wear jeans at the weekend.

Tạm dịch:  Tôi thường mặc jeans vào cuối tuần

My sister works hard but she also spends time on her hobbies.

 Giải thích: chọn a thì vế đầu phải là thì tương lai gần hoặc tương lai tiếp diễn   

Tạm dịch: Chị tôi luôn làm việc chăm chỉ nhưng chị ấy vẫn giành thời gian cho sở thích cá nhân        

He’s thinking of retiring early because he isn’t happy at work anymore. 

b không phù hợp thì   

Tạm dịch: Ông ấy đang định nghỉ hưu sớm vì ông ấy không còn hứng thú với công việc nữa       

She’s watching her hair so she can’t talk to you now.

Giải thích: b chỉ hành động thường ngày nên không thể đi với hiện tại tiếp diễn 

Tạm dịch:  Cô ấy đang gội đầu nên cô ấy không thể nói chuyện với bạn             

8 I listen to Mozart whenever I feel sad.

 Giải thích: b không phù hợp nghĩa của câu 

Tạm dịch: Tôi nghe nhạc Mozart khi thấy buồn

Bài 6

Task 6.   Some of the verbs in the following sentences are incorrect form. Underline the mistakes and correct them. 

(Một số động từ trong các câu sau đây là không chính xác. Gạch chân những sai lầm và sửa chúng.)

1

Look. That young girl smiles at you. Do you know her?

2

She has three big sons, so she’s doing the laundry every day.

3

Take an umbrella with you. It’s raining heavily.

4

“What is your father doing?” “ He’s a teacher.”

5

David isn’t very good at housework, but he’s trying to share some chores when he has free time.

6

Nowadays, most British people are living in nuclear families.

7

Today, Nam’s parents are away on business, so his aunt takes care of him and his sister.

8

Whenever Nam’s parents away on business, his aunt takes care of him and his sister.

Lời giải chi tiết:

1

Look. That young girl smiles at you. Do you know her?

is smiling

2

She has three big sons, so she's doing the laundry every day.

does

3

Take an umbrella with you. It's raining heavily.

correct

4

'What is your father doing?’ 'He's a teacher’.

'What does your father do?’

5

David isn't very good at housework, but he's trying to share some chores when he has free time.

tries

6

Nowadays, most British people are living in nuclear families.

live

7

Today Nam's parents are away on business, so his aunt takes care of him and his sister.

is taking

8

Whenever Nam's parents are away on business, his aunt takes care of him and his sister.

correct

Giải thích 

1. Sau câu mệnh lệnh dùng hiện tại tiếp diễn 

2. Hành động thường ngày dùnghiện tại đơn 

3. Câu mệnh lệnh

4. Câu hỏi nghề nghiệp dùng hiện tại đơn 

5. hai vế của một câu cùng một thì 

6. chỉ nơi ở thường ngày dùng hiện tại đơn

7. today, dùng hiện tại tiếp diễn 

8. whenever chỉ việc thường ngày nên dùng hiện tại đơn. 

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4 trên 6 phiếu

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 mới - Xem ngay

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí