Í ới


Tính từ

Từ láy đặc biệt

Nghĩa: Từ mô phỏng tiếng gọi nhau ồn ào của nhiều người, lúc rõ lúc không từ nhiều phía.

VD: Tiếng gọi í ới của trẻ con vang lên từ phía sân chơi.

Đặt câu với từ Í ới:

  • Trong đêm tối, tiếng gọi í ới của người đi lạc vang vọng giữa rừng sâu.
  • Từ xa xa, tiếng gọi í ới của những người dân chài vọng lại từ ngoài khơi.
  • Trong khu chợ đông đúc, tiếng gọi í ới của người mua kẻ bán vang lên không ngớt.
  • Tiếng gọi í ới của những người thợ mỏ vang vọng trong lòng đất.
  • Tiếng gọi í ới của những người lính cứu hỏa vang lên trong đám cháy.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm