Im ắng


Tính từ

Từ láy không âm đầu

Nghĩa: chỉ sự yên tĩnh, không có tiếng động hoặc rất ít âm thanh

   VD: Căn phòng im ắng lạ thường.

Đặt câu với từ Im ắng:

  • Cả lớp im ắng lắng nghe cô giáo giảng bài.
  • Mọi người trong phòng họp đều im ắng, tập trung nghe báo cáo từ trưởng phòng.
  • Lớp học im ắng khi thầy giáo bước vào, mọi tiếng nói cười đều dừng lại.
  • Khi đêm xuống, cả ngôi làng chìm vào sự im ắng, không một tiếng động.
  • Buổi sáng sớm ở vùng quê thật im ắng, thỉnh thoảng mới nghe thấy tiếng chim hót nhẹ nhàng.

Các từ láy có nghĩa tương tự: yên ắng, im ả


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm