Ỉu xìu


Tính từ

Từ láy vần, Từ láy bộ phận

Nghĩa: ỉu đến mức xẹp hẳn xuống, rũ hẳn xuống, không thể tươi lên được

VD: Vẻ mặt của cậu ấy ỉu xìu khi biết điểm bài thi.

Đặt câu với từ Ỉu xìu:

  • Chiếc bánh đa ỉu xìu không thể ăn được nữa.
  • Cây hoa trong chậu bị khô nên lá nó trở nên ỉu xìu.
  • Khi biết tin không được đi chơi, tâm trạng của em cũng trở nên ỉu xìu.
  • Giọng nói của cậu ấy ỉu xìu sau khi bị cô giáo mắng.
  • Lạc mẹ rang tối qua giờ đã ỉu xìu vì không gói kĩ.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm