Grammar Practice - trang 122 tiếng Anh 6

Bình chọn:
4.4 trên 141 phiếu

Contrast: present simple and present progressive tenses.

GRAMMAR PRACTICE

Write the answers in your exercise book.

(Viết câu trả lời vào vở bài tập)

1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn)

like

a) - Do you … noodles?

- Yes. I ... noodles.

-  ... you ... rice?

- No….rice.

b) - ... she ... chicken?

- Yes. She ... chicken.

- ... she ... fish?

- No. She …..fish.

Hướng dẫn giải: 

a. - Do you like noodles?                          - Yes, I like noodles.

    - Do you like rice?                               - No, I don’t like rice.

b. - Does she like chicken?                       - Yes, she likes chicken.

    - Does she like fish?                             - No, she doesn’t like fish.

Tạm dịch: 

a. - Bạn có thích mì không?           - Vâng, tôi thích mì.

     - Bạn có thích cơm không?       - Không, tôi không thích cơm.

b. - Cô ấy có thích thịt gà không?        - Vâng, cô ấy thích thịt gà.

     - Cô ấy có thích cá không?       - Không, cô ấy không thích cá.

2. a, an, some, any 

a) - Do you have…. bananas?

    -  No. I don't have ... bananas, but I have ... oranges.

    -  I would like …. orange, please.

b) - Do we have … drinks?

    -  There is ... fruit juice on the table.

c) - Do we have ... soda?

   - There is ... on the shetf in the kitchen.

   - I would like ... can of soda.

Hướng dẫn giải: 

a. - Do you have any bananas?

   - No, I don’t have any bananas, but I have some oranges.

   - I’d like some oranges, please.

b. - Do we have any drinks?

   - There is some orange juice in the pitcher.

c. - Do we have any soda?

   - There is some in the refrigerator.

   - I would like a can of soda.

Tạm dịch: 

a. - Bạn có chuối không?

- Không, tôi không có chuối, nhưng tôi có một số cam.

 - Tôi muốn ăn một ít cam.

b. - Chúng ta có đồ uống không?

    - Có một ít nước cam trong bình.

c. - Chúng ta có soda không?

    - Có một số trong tủ lạnh.

    - Tôi muốn một lon soda.

3. Adjectives  (Tính từ)

a)   He isn’t tall. He is ...

b)   He isn't fat. He is ... .

c)   He isn't heavy. He is ....

d)   He isn't weak. He is ....

e)   He isn't hungry. He is ... .

f)    He isn't hot. He is ... .

g)   His lips aren't full. They are ..

h)   His hair isn't short. It is ...

Hướng dẫn giải: 

a. He isn’t tall. He’s short.

b. He isn’t fat. He’s thin.

c. He isn’t heavy. He’s light.

d. He isn’t weak. He’s strong.

e. He isn’t hungry. He’s full.

f. He isn’t hot. He’s cold.

g. His lips aren’t full. They are thin.

h. His hair isn’t short. It’s long.

Tạm dịch:

a. Anh ấy không cao. Anh ấy thấp.

b. Anh ấy không béo. Anh ấy gầy.

c. Anh ấy không nặng. Anh ấy nhẹ.

d. Anh ta không yếu. Anh ấy mạnh mẽ.

e. Anh ta không đói. Anh ta no.

f. Anh ấy không nóng. Anh ấy lạnh.

g. Môi anh không đầy. Chúng mỏng.

h. Tóc anh không ngắn. Nó dài.

4. Question - words (Từ để hỏi)
a)   ... is in the living room?
      Bi and Fifi are in the living room.
b)   ... is Bi doing?
       He is doing his homework.
c) ….. much homework does he have?
    He has a lot of homework.
d)   …. is Fifi doing?
     She is sleeping.
e)   ... is she?
    She is under the table.

Hướng dẫn giải: 

a.- Who is in the living room?

- Bi and Fifi are in the living room.

b.- What is Bi doing?

- He’s doing his homework.

c.-  How much homework does he have?

- He has a lot of homework.

d. - What is Fifi doing?

- She’s sleeping.

e. - Where is she?

- She’s under the table.

Tạm dịch:

a. - Ai đang ở trong phòng khách?

   - Bi và Fifi đang ở trong phòng khách.

b. - Bi đang làm gì?

   - Anh ấy đang làm bài tập về nhà.

c. - Anh ta có bao nhiêu bài tập về nhà?

   - Anh ấy có rất nhiều bài tập về nhà.

d. - Fifi đang làm gì?

   - Cô ấy đang ngủ.

e. - Cô ấy ở đâu?

    - Cô ấy ở dưới bàn.

5. Contrast: present simple and present progressive tenses.

(Tương phản: hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn)

a)   She eats a lot of fruit. She …..an apple now.

b)   They drink juice. They…….some juice at the moment.

c)   He rides his bicycle every day. He……his bicycle at the moment.

d)   She goes to bed early. She …..to bed now.

e)   She gets up early. She……up now.

f)    She travels by bus. She……by bus now.

Hướng dẫn giải: 

a. She eats a lot of fruit. She is eating an apple now.

b. They drink juice. They are drinking some juice at the moment.

c. He rides his bicycle every day. He is riding his bicycle at the moment.

d. She goes to bed early. She is going to bed now.

e. She gets up early. She is getting up now.

f. She travels by bus. She is traveling by bus now.

Tạm dịch: 

a. Cô ấy ăn rất nhiều trái cây. Bây giờ cô ấy đang ăn một quả táo.

b. Họ uống nước trái cây. Họ đang uống một ít nước ép vào lúc này.

c. Anh ấy đạp xe đạp mỗi ngày. Anh ấy đang đi xe đạp vào lúc này.

d. Cô đi ngủ sớm. Cô ấy đang đi ngủ ngay bây giờ.

e. Cô ấy dậy sớm. Cô ấy đang thức dậy.

f. Cô đi bằng xe buýt. Cô ấy đang đi bằng xe buýt.

 

Loigiaihay.com

Các bài liên quan: - Unit 11 : What do you eat ? - Bạn ăn gì?

>>Học trực tuyến lớp 6, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Sử cùng các thầy cô nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu