C. How Often ? - Unit 12 trang 130 tiếng Anh 6

Bình chọn:
4.5 trên 47 phiếu

Họ thường đi ra công viên. Họ đi khoảng hai lần mỗi tuần. Đôi khi họ đi dã ngoại, nhưng không phải luôn luôn.

C. HOW OFTEN? (Bao lâu một lần/ Thường xuyên như thế nào?)

Click tại đây để nghe:

 

Tạm dịch: 

- always: luôn luôn

- usually: thường xuyên

- often: thường thường

- sometimes: thỉnh thoảng

- never: không bao giờ

2. Listen and read.

(Nghe và đọc)

Click tại đây đề nghe:

 

Tạm dịch: 

- Ba và Lan đôi khi đi đến vườn thú. Một năm họ đi khoảng ba lần.

- Họ thường đi ra công viên. Họ đi khoảng hai lần mỗi tuần. Đôi khi họ đi dã ngoại, nhưng không phải lúc nào cũng đi.

- Họ thường thường chơi thể thao, nhưng đôi khi họ thả diều.

- Họ không bao giờ đi cắm trại vì họ không có lều.

- Họ luôn luôn đi bộ đi học và không bao giờ trễ.

- Họ luôn luôn làm bài tập ở nhà.

3. Ask and answer.

(Hỏi và trả lời).

Hướng dẫn giải: 

a.  How often do Ba and Lan go to the zoo?

  - They go there three times a year.

b. How often do they go to the park?

 - They go there twice a week.

c. How often do they go on a picnic?

 - Sometimes they go on a picnic.

d. How often do they play sports?

- They usually play them.

e. How often do they go camping?

- They never go camping.

f. Do they fly the kites?

- Yes. They sometimes fly their kites.

Tạm dịch: 

a. Ba và Lan đi đến sở thú bao lâu một lần?

   - Họ đến đó ba lần một năm.

b. Bao lâu thì họ đi đến công viên?

  - Họ đến đó hai lần một tuần.

c. Họ thường đi dã ngoại bao lâu một lần?

  - Đôi khi họ đi dã ngoại.

d. Họ chơi thể thao bao lâu một lần?

- Họ thường chơi.

e. Họ đi cắm trại thường xuyên như thế nào?

- Họ không bao giờ đi cắm trại.

f. Họ có thả diều không?

- Có. Đôi khi họ thả diều.

4. Write sentences about you in your exercise book. Use: always, usually often, sometimes, never.

(Vỉết câu về chính em vào tập bài tập của em. Dùng: always, usually, often, sometimes, never)

Hướng dẫn giải: 

a. I sometimes go to the zoo.

b. I usually go there on the weekend.

c. I often play sports.

d. I seldom go camping.

e. I often go fishing at weekends.

f. I always help my mother with the housework in my free time.

g. I never go to school late.

Tạm dịch: 

a. Thỉnh thoảng tôi đến sở thú.

b. Tôi thường đến đó vào cuối tuần.

c. Tôi thường chơi thể thao.

d. Tôi hiếm khi đi cắm trại.

e. Tôi thường đi câu cá vào cuối tuần.

f. Tôi luôn giúp mẹ làm việc nhà trong thời gian rảnh rỗi.

g. Tôi chưa bao giờ đến trường trễ.

5. Listen.  (Nghe)

How often do Nga and Lati do these things?

(Nga và Lan làm những việc này bao lâu một lần?)

Click tại đây đề nghe:

 

Hướng dẫn giải: 

a. A: How often do Nga and Lan go camping?

   B: They sometimes go camping.

b. A: How often do they go to the zoo?

   B: They usually go to the zoo.

c. A: How often do they go walking?

   B: They always go walking.

d. A: How often do they play football?

   B: They never play football.

e. A: How often do they go on a picnic?

   B: They usually go on a picnic.

Tạm dịch: 

a. A: Nga và Lan đi cắm trại bao lâu một lần?

    B: Đôi khi họ đi cắm trại.

b. A: Họ đến sở thú bao lâu một lần?

    B: Họ thường đến sở thú.

c. A: Họ đi bộ thường xuyên như thế nào?

    B: Họ luôn đi bộ.

d. A: Họ chơi bóng đá bao lâu một lần?

    B: Họ không bao giờ chơi bóng đá.

e. A: Họ thường đi dã ngoại bao lâu một lần?

    B: Họ thường đi dã ngoại.

6. Read. Then answer the questions.

(Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

Click tại đây đề nghe:

 

Tạm dịch: 

Minh thích đi bộ. Vào ngày cuối tuần, bận ấy thường đi bộ ở các ngọn núi. Bạn thường thường di với hai bạn. Minh và các bạn của anh luôn luôn mang giày ống rắn chắc và mặc quần áo ấm. Họ luôn luôn mang theo thức ăn, nước và một bếp xách tay. Đôi khi họ cắm trại qua đêm.

Questions

a) What does Minh like doing?

b) What do they always wear?

c) When does he go?

d) Who does he usually go with?

e) Where does he often go?

f) What do they take? 

Hướng dẫn giải: 

a. He likes walking.

b. They always wear strong boots and warm clothes. 

c. He often goes at weekends.

d. He usually goes with his two friends.

e. They often go in the mountains. 

f. They always take food, water and a camping stove.

Tạm dịch:

a) Minh thích  làm gì? -> Anh ấy thích đi bộ. 

b) Họ thường mặc cái gì? -> Họ thường mang giày cổ cao rắn chắc và mặc quần áo ấm. 

c) Anh ấy đi khi nào? -> Anh ấy thường đi vào cuối tuần. 

d) Anh ấy thường đi với ai? -> Anh ấy thường đi với hai người bạn. 

e) Anh ấy thường đi đâu? -> Anh ấy thường đi đến các ngọn núi. 

f) Họ mang theo cái gì? -> Họ luôn mang theo thức ăn, nước và một cái bếp cắm trại. 

Các bài liên quan: - Unit 12 : Sports and pastimes - Thể thao và giải trí

>>Học trực tuyến lớp 6, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Sử cùng các thầy cô nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu