B. Good morning - Unit 1 trang 14 SGK Tiếng Anh 6

Bình chọn:
4.7 trên 27 phiếu

2. Practice with a partner. (Thực hành với một bạn cùng lớp.)

B. GOOD MORNING (CHÀO BUỔI SÁNG)

1. Listen and repeat

(Nghe và lặp lại).

Click tại đây để nghe:



                                             

Tạm dịch: 

- Good morning: Chào buổi sáng

- Good afternoon: Chào buổi trưa

- Good evening: Chào buổi tối

- Good night: Chúc ngủ ngon

- Good bye = Bye: Chào tạm biệt

 

2. Practice with a partner. 

(Thực hành với một bạn cùng lớp.)

3. Listen and repeat

(Lắng nghe và lặp lại).

Click tại đây để nghe:





Click tại đây để nghe:


b. Mom : Good night, Lan 

Lan : Good night, Mom.

Tạm dịch:

a. Cô Hoa: Xin chào các em.

Học sinh : Xin chào Cô Hoa.

Cô Hoa: Các em khoẻ không?

Học sinh : Chúng em khoẻ, cám ơn cô. Cô khoẻ không?

Cô Hoa: Cô khỏe, cám ơn. Tạm biệt các em.

Học sinh : Tạm biệt cô

b. Mẹ: Lan, chúc con ngủ ngon.

Lan: Chúc mẹ ngủ non ạ.

4. Write. (Viết)

Hướng dẫn giải: 

Lan : Good morning, Nga.

Nga : Good morning, Lan.

Lan : How are you?

Nga : I’m fine, thanks. And you?

Lan : Fine, thanks.

Nga : Goodbye.

Lan : Goodbye.

Tạm dịch: 

Lan: Chào buổi sáng, Nga. 

Nga: Chào buổi sáng, Lan.

Lan: Bạn khỏe không?

Nga: Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Lan: Khỏe, cảm ơn. 

Nga: Tạm biệt. 

Lan: Tạm biệt. 

5. Play with words

(Chơi với chữ)

Click tại đây để nghe:

 


Good morning. Good morning.

How are you?

Good morning. Good morning.

Fine, thank you.

Tạm dịch: 

Chào buổi sáng. Chào buổi sáng. 

Bạn khỏe không?

Good morning. Good morning.

Khỏe, cảm ơn. 

Loigiaihay.com

 

>>Học trực tuyến lớp 6, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan