Tiết 8 - Tuần 9 trang 42


Điền từ vào các ô trống theo hàng ngang:

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

Trò chơi ô chữ

Điền từ vào các ô trống theo hàng ngang :

Dòng 1 : Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng, xanh) dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ P)

Dòng 2 : Tập giấy ghi ngày, tháng trong năm (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ L).

Dòng 3 : Đồ mặc có hai ống (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Q).

Dòng 4 : Nhỏ xíu, giống tên thành phố của bạn Mít trong một bài tập đọc em đã học (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T).

Dòng 5 : Vật dùng để viết chữ trên giấy (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ B).

Dòng 6 : Thứ ngắt từ trên cây, thưòng dùng để tặng nhau hoặc trang trí (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ H).

Dòng 7 : Tên ngày trong tuần, sau ngày thứ ba (có 2 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T).

Dòng 8 : Nơi thợ làm việc (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ X).

Dòng 9 : Trái nghĩa với trắng (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Đ).

Dòng 10 : Đồ vật dùng để ngồi (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ G).

Lời giải chi tiết:

Câu 2

Viết lại từ xuất hiện ở cột dọc: .............

Lời giải chi tiết:

Từ xuất hiện ở cột dọc: PHẦN THƯỞNG

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.6 trên 20 phiếu
  • Tiết 9 - Tuần 9 trang 44

    Đọc thầm mẩu chuyện Đôi bạn (Tiếng Việt 2, tập một, trang 75), ghi dấu X vào □ trước ý trả lời đúng:

  • Tiết 7 - Tuần 9 trang 41

    Dựa theo mục lục ở cuối sách Tiếng Việt 2, tập một, ghi tên các bài em đã học trong tuần 8:

  • Tiết 6 - Tuần 9 trang 40

    Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào mỗi □ dưới đây:

  • Tiết 5 - Tuần 9 trang 39

    Dựa theo tranh, trả lời câu hỏi: Hằng ngày, ai đưa Tuấn đi học ?

  • Tiết 3 - Tuần 9 trang 38

    Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi người, mỗi vật trong bài Làm việc thật là vui (Tiếng Việt 2, tập một, trang 16), rồi viết vào bảng sau:

>> Xem thêm