Speaking – Unit 6. Sports – Tiếng Anh 6 – Friends Plus


Tổng hợp bài tập và lý thuyết phần Speaking – Unit 6. Sports – Tiếng Anh 6 – Friends Plus

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

THINK! Think of three answers for the question 'How was your weekend?'.

(HÃY NGHĨ! Hãy nghĩ ra ba câu trả lời cho câu hỏi 'Cuối tuần của bạn thế nào?'.)

My weekend was wonderful.

My weekend was useful.

My weekend was relaxing.

(Cuối tuần của tôi thật tuyệt vời.

Cuối tuần của tôi thật hữu ích.

Cuối tuần của tôi thật thư giãn.)

Alfie: Hey, Lois. How are things?

Lois: Oh hi, Alfie. Good, thanks. How1……..your weekend?

Alfie: It2......-great, thanks. I3………… to a football match on Saturday.

Lois: Really? 4.......... it good?

Alfie: Yes, it was brilliant. There5 ........ a lot of goals. United6..... 3-2 in the end.

Lois: That's good news! Who7 .........you with?

Alfie: My brother. Why don't you come next time?

 Lois: Sure. Why not? Text me when you're going, OK?

 Alfie: OK then. Bye, Lois.

Lois: Bye.

Bài 2

1. Complete the dialogue. Then watch or listen and check. Why was Alfie happy on Saturday?

(Hoàn thành đoạn đối thoại. Sau đó xem hoặc nghe và kiểm tra. Tại sao Alfie lại vui vào thứ Bảy)


Lời giải chi tiết:

1. was         

2. was     

3. went   

4. Was   

5. were       

6. won     

7. Was

Đoạn hội thoại:

Alfie: Hey, Lois. How are things?

Lois: Oh hi, Alfie. Good, thanks. How1 was your weekend?

Alfie: It2 was -great, thanks. I3 went to a football match on Saturday.

Lois: Really? 4 Was  it good?

Alfie: Yes, it was brilliant. There5 were a lot of goals. United6 won 3-2 in the end.

Lois: That's good news! Who7 was you with?

Alfie: My brother. Why don't you come next time?

Lois: Sure. Why not? Text me when you're going, OK?

Alfie: OK then. Bye, Lois.

Lois: Bye.

Dịch đoạn hội thoại:

Alfie: Chào, Lois. Mọi thứ thế nào?

Lois: Ồ, chào Alfie. Mọi thứ tốt, cảm ơn bạn. Cuối tuần của bạn thế nào?

Alfie: Rất  tuyệt, cảm ơn bạn. Tớ đã tham dự một trận đấu bóng đá vào thứ Bảy.

Lois: Thật không? Nó có tốt không?

Alfie: Có, nó thật tuyệt vời. Có rất nhiều bàn thắng. United đã thắng chung cuộc 3-2.

Lois: Đó là một tin tốt! Bạn đã đi cùng với ai?

Alfie: Anh trai tôi. Tại sao bạn không đến lần sau?

Lois: Chắc chắn rồi. Tại sao không? Hãy nhắn tin tôi khi bạn đi nhé, được không?

Alfie: Được rồi. Tạm biệt, Lois.

Lois: Tạm biệt.

Alfie was happy on Saturday because she went to a football match and United won 3-2 in the end.

(Alfie rất vui vào thứ Bảy vì cô ấy đã đến xem một trận đấu bóng đá và United đã thắng chung cuộc 3-2.)

Bài 3

2. Look at the Key Phrases. Cover the dialogue and try to complete the Key Phrases. Then watch or listen and check.

(Nhìn vào các cụm từ khóa. Che đoạn hội thoại và cố gắng hoàn thành các cụm từ khóa. Sau đó xem hoặc nghe và kiểm tra.)


KEY PHRASES

Talking about the weekend

1...... Was your weekend?

2. ..good / bad news!

3. ……………were you with?

4........ don't you come next time?

5.Sure........... not?

 6. Text me...........you're going.

 

Lời giải chi tiết:

KEY PHRASES

Talking about the weekend

1. How was your weekend?

2. That's good / bad news!

3. Who were you with?

4. Why don't you come next time?

5. Sure. Why not?

6. Text me when you're going.

 

 Dịch cụm từ khóa

CỤM TỪ KHÓA

Nói về cuối tuần

1. Cuối tuần của bạn thế nào?

2. Đó là tin tốt / xấu!

3. Bạn đã đi cùng với ai?

4. Tại sao lần sau bạn không đến?

5. Chắc chắn rồi. Tại sao không?

6. Hãy nhắn cho tôi khi bạn đi nhé.

Bài 4

3. Look at the phrases. Then listen to three mini- dialogues. Which phrases do you hear?

(Nhìn vào các cụm từ. Sau đó, nghe ba đoạn hội thoại nhỏ. Bạn nghe thấy những cụm từ nào?)


It was

It wasn't

brilliant.

cool.

ок.

great.

 

I went

to a concert.

on a trip.

to a tennis. match.

to the cinema.

on Saturday.

to a restaurant. with my parents.

 

The

Music

place(s)

players

food

game

film

was

wasn't

were

weren't

bad.

boring.

nice.

amazing. strange. interesting. terrible.

Lời giải chi tiết:

Nó thì đã

Nó thì đã không

xuất sắc.

ngầu.

được.

tuyệt vời.

Tôi đã đi

đến một buổi hòa nhạc.

trong một chuyến đi.

tới một trận đấu tennis.

xem phim.

vào thứ bảy.

đến một nhà hàng. với ba mẹ tôi.

 

Cái

âm nhạc

nơi

cầu thủ

đồ ăn

trò chơi

phim ảnh

thì

thì không

thì

thì không

tồi tệ.

nhàm chán.

đẹp.

kinh ngạc.

lạ lùng.

thú vị.

kinh khủng.

 1.

- It wasn't great.

(Nó thì không tuyệt.)

- I went to the cinema on Saturday.

(Tôi đã đi tới rạp chiếu phim vào ngày thứ Bảy).

- The film was really boring.

(Bộ phim thì thực sự nhàm chán).

2.

- It was brillant.

(Nó thì xuất sắc).

- I went to a tennis match.

(Tôi đã đi tới một trận đấu tennis).

- The game was amazing.

(Trò chơi thì thật là thú vị.)

3.

- It was OK.

(Nó thì được.)

- I went to a restaurant with my parents.

(Tôi đã đi tới một nhà hàng với bố mẹ.)

- The food was nice.

(Đồ ăn thì tuyệt.)

Bài 5

4. Work in pairs. Practise mini - dialogues using the phrases in exercises 2 and 3.

(Làm việc theo cặp. Thực hành các đoạn hội thoại nhỏ sử dụng các cụm từ trong bài tập 2 và 3.)

Lời giải chi tiết:

1.

Ha: Hi, Lam. How was your weekend?

Lam: It was great. I went on a trip. It was interesting.

2.

Mai: Hi, Lan. How was your weekend?

Lan: It was cool. I went to a tennis match. It was amazing.

Dịch đoạn hội thoại:

1.

Hà: Chào Lâm. Cuối tuần của bạn như thế nào?

Mặc Lâm: Thật là tuyệt. Tôi đã tham gia một chuyến đi ngắn. Nó rất thú vị.

2.

Mai: Chào Lan. Cuối tuần của bạn như thế nào?

Lan: Nó thật tuyệt. Tôi đã đến một trận đấu quần vợt. Thật là tuyệt.

Bài 6

5. Work in pairs. Look at the pictures. Imagine that you went to a football match  or basketball game last weekend. Prepare and practise new dialogues with the phrases in exercises 2 and 3.

(Làm việc theo cặp. Nhìn vào những bức tranh. Hãy tưởng tượng rằng bạn đã tham dự một trận đấu bóng đá hoặc trận đấu bóng rổ vào cuối tuần trước. Chuẩn bị và thực hành các đoạn hội thoại mới với các cụm từ trong bài tập 2 và 3.)

Lời giải chi tiết:

Peter Hey, Linda. How are things?

Linda Oh hi, Peter. Good, thanks. How was your weekend?

Peter It was great, thanks. I went to a football match on Sunday.

Linda Really? Is it good?

Peter: Yes, it was nice. There were a lot of goals. The Hoang Anh Gia Lai won 4-3 in the end.

Linda That's good news! Who was you with?

Peter: My family. Would you like to come with my family next time?

Linda : Really, that's great. Text me when you re going, OK?

Peter: OK then. Bye, Linda. .

Linda Bye.

Dịch đoạn hội thoại:

Peter: Này, Linda. Mọi thứ thế nào?

Linda: Ồ, chào Peter. Mọi thứ ổn, cảm ơn bạn. Cuối tuần của bạn như thế nào?

Peter: Tuyệt vời, cảm ơn bạn. Tôi đã đi xem một trận đấu bóng đá vào Chủ nhật.

Linda: Vậy hả? Nó có hay không?

Peter: Vâng, nó rất hay. Có rất nhiều bàn thắng. Hoàng Anh Gia Lai thắng chung cuộc 4-3.

Linda: Đó là một tin tốt! Bạn đã đi với ai?

Peter: Gia đình tôi. Lần sau bạn có muốn đi cùng gia đình tôi không?

Linda: Tôi thực sự rất muốn, điều đó thật tuyệt với. Hãy nhắn cho tôi khi bạn đi nhé, được không?

Peter: Được rồi. Tạm biệt, Linda. .

Linda: Tạm biệt.

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Các bài liên quan: