Giải bài tập tiếng anh 6, Tiếng anh 6 - Để học tốt tiếng anh 6 Unit 13: Activities and the seasons - Hoạt động và các ..

A. The Weather - Unit 13 trang 134 tiếng Anh 6


hat’s the weather like today? Hôm nay thời tiết như thế nào?) What’s the weather like in Ho ChiMinh City?

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

A. THE WEATHER 

(Thời tiết)

Bài 1

1. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại)

Lời giải chi tiết:

Tạm dịch: 

a. It is hot in the summer: Mùa hè, trời nóng.

b. It is cold in the winter: Mùa đông, trời lạnh.

c. It is warm in the spring: Mùa xuân, trời ấm.

d. It is cool in the fall: Mùa thu, trời mát.

Bài 2

2. Practise with a partner. Ask and answer questions about the weather.

(Thực hành với bạn . Hỏi vả trả lời câu hỏi về thời tiết.)

Example: What's the weather like in the summer? -> It's hot. 

Ví dụ: Thời tiết như thế nào vào mùa hè? -> Trời nóng.)

Lời giải chi tiết:

- What’s the weather like in the spring? -> It’s warm.

- What’s the weather like in the fall / autumn? -> It’s cool.

- What’s the weather like in the winter? -> It’s cold.

Tạm dịch: 

- Thời tiết như thế nào vào mùa xuân? -> Trời ấm.

- Thời tiết như thế nào vào mùa thu? -> Trời mát.

- Thời tiết như thế nào trong mùa đông? -> Trời lạnh.

Bài 3

3. Listen and repeat. Then ask and answer the questions.

(Nghe và lặp lại. Sau đó hỏi và trả lời các câu hỏi.)

Lời giải chi tiết:

Tạm dịch: 

a. I like hot weather: Tôi thích thời tiết nóng.

b. We like cold weather: Chúng tôi thích thời tiết lạnh.

c. She likes cool weather: Cô ấy thích thời tiết mát.

d. They like warm weather: Họ thích thời tiết ấm.

Hướng dẫn giải: 

- What weather do you like?

-> I like cool weather.

- What weather does your friend like?

-> He likes cold weather.

- What weather do they like ?

-> They like warm weather.

Tạm dịch: 

- Bạn thich thời tiết gì?

-> Tôi thích thời tiết mát mẻ.

- Bạn của bạn thích thời tiết gì?

-> Anh ấy thích thời tiết lạnh.

- Họ thích thời tiết nào?

-> Họ thích thời tiết ấm áp.

Bài 4

4. Read.  (Đọc) 

When it's hot, Ba goes swimming.

When it's cold, Ba plays soccer.

When it's cool, Ba goes jogging.

When it's warm, Ba goes fishing.

Now practise with a partner.

(Bây giờ thực hành với bạn cùng học.)

a) What does Ba do when it ...? -> When it's ..., he... .

b) When do you do when it's ...? -> When it's ..., I ... . 

Phương pháp giải:

Tạm dịch thông tin: 

Khi trời nóng, Ba đi bơi.

Khi trời lạnh, anh ấy chơi bóng đá.

Khi trời mát, anh ấy chạy bộ.

Khi trời ẩm, anh ấy đi câu cá.

Lời giải chi tiết:

a)

A: What does Ba do when it’s hot?     

B: He goes swimming.

A: What does Ba do when it’s cool?

B: He goes for a walk.

A: What does Ba do when it’s warm?

B: He goes fishing.

b) 

A: What do you do when it’s hot?     

B: I go swimming.

A: What do you do when it’s cold?   

B: I play football.

A: What do you do when it’s warm?  

B: I go walking.

Tạm dịch: 

a)

A: Ba làm gì khi trời nóng?

B: Anh ấy đi bơi.

A: Ba làm gì khi trời mát?

B: Anh ấy đi dạo.

A: Ba làm gì khi trời ấm?

B: Anh ấy đi câu cá.

b)

A: Bạn làm gì khi trời nóng?

B: Tôi đi bơi.

A: Bạn làm gì khi trời lạnh?

B: Tôi chơi bóng đá.

A: Bạn làm gì khi trời ấm?

B: Tôi đi dạo.

 

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.3 trên 48 phiếu

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí